Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
người đồng hành; đồng chí
huyện Tonglu ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
gỉ đồng
lớp patina
mắng nhiếc; phê bình nghiêm khắc
(nghĩa bóng) chọc tổ ong bắp cày
liên minh
trẻ tuổi và ngu dốt; ngu dốt và không có giáo dục
quốc gia đồng minh; đồng minh; liên minh
Đồng Minh Hội, liên minh của Tôn Trung Sơn cho dân chủ, thành lập năm 1905, trở thành Quốc dân đảng 國民黨|国民党 năm 1912
đồng minh; lực lượng đồng minh
cùng hưởng lợi
cùng tên; đồng âm; tựa đề cùng tên (album)
danh từ chung; thuật ngữ chung; tự giới thiệu
sáng rực
cùng tên cùng họ
âm mưu với ai đó; lên kế hoạch; kẻ âm mưu; đồng phạm; kẻ đồng lõa
con ngươi của mắt; đôi mắt
đối tượng chôn cất hình nộm; bù nhìn gỗ chôn để nguyền rủa ai đó
(về anh chị em) cùng mẹ khác cha; cùng mẹ khác cha (anh hoặc chị em)
Tongnan, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
nam đồng trinh
Tongnan, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
cùng năm
thời thơ ấu
nữ đồng trinh
huy chương đồng; bảng đồng mang tên doanh nghiệp hoặc logo vv; LT:枚[mei2]
quan huyện địa phương
toàn diện; tổng thể; toàn cục; toàn cầu
đồng đội; đồng chí; bạn đồng hành; bạn thân