Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
条幅條幅

tiáo fú

条幅 là gì?

条幅 [tiáo fú] có nghĩa là tranh cuộn treo tường (dùng cho hội họa hoặc thư pháp); biểu ngữ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 条幅 trong tiếng Việt

  1. tranh cuộn treo tường (dùng cho hội họa hoặc thư pháp)
  2. biểu ngữ

Cách đọc và ghi nhớ 条幅

条幅 được đọc là tiáo fú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tranh cuộn treo tường (dùng cho hội họa hoặc thư pháp); biểu ngữ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan