特权
đặc quyền; đặc ân; ưu tiên
đặc quyền; đặc ân; ưu tiên
特权 thường mang nghĩa “đặc quyền”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 特权, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cụ thể (đối với); đặc trưng (của); đặc biệt
›特殊tè shūđặc biệt; cụ thể; khác thường; phi thường
›特殊儿童tè shū ér tóngtrẻ có nhu cầu đặc biệt; trẻ năng khiếu
›特殊函数tè shū hán shùhàm số đặc biệt (toán học)
›特殊教育tè shū jiào yùgiáo dục đặc biệt; giáo dục cho nhu cầu đặc biệt
›特殊护理tè shū hù lǐchăm sóc đặc biệt; điều dưỡng tích cực
›特殊关系tè shū guān xìmối quan hệ đặc biệt
›特效tè xiàohiệu quả đặc biệt; hiệu quả đặc trị; (điện ảnh, v.v.) hiệu ứng đặc biệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.