Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
特权特權

tè quán

特权 là gì?

特权 [tè quán] có nghĩa là đặc quyền; đặc ân; ưu tiên.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 特权 trong tiếng Việt

  1. đặc quyền
  2. đặc ân
  3. ưu tiên

Cách đọc và ghi nhớ 特权

特权 được đọc là tè quán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đặc quyền; đặc ân; ưu tiên”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan