Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
không bộc lộ cảm xúc hoặc ý định
Bệnh Brucella (bệnh truyền nhiễm)
nhạc blues (âm nhạc) (từ mượn)
Brutus (tên); Marcus Junius Brutus (85-42 TCN), chính trị gia cuối thời Cộng hòa La Mã, người âm mưu chống lại Julius Caesar; Lucius Junius Brutus (thế kỷ 6 TCN), người sáng lập…
Brutus (tên)
dị thể (địa chất)
dáng đi; đi bộ
đi không vững; đi loạng choạng
hoàn toàn rối loạn
mã bù; mã bổ sung trong hệ nhị phân với 0 và 1 đổi chỗ cho nhau
bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
bao phủ đầy; đầy kín
bù đắp chỗ thiếu; lấp đầy (chỗ trống); bổ sung
không vội; vả thư thả
không hài lòng
cằn cỗi
vùng đất cằn cỗi; sa mạc
phòng; ban; chi nhánh; bộ phận; LT:個|个[ge4]
không thể tránh khỏi
ngủ bù
không thể tránh bị giết; không thể thoát chết; phải chết
(một diễn biến tình huống) không mấy khả quan; xa khỏi tốt; bất cứ điều gì trừ việc đáng yên tâm
trồng dặm cây con
không rõ; không biết; không hiểu
vật thể bay không xác định (UFO)
không hiểu tình hình; không biết rõ ngọn ngành
không rõ ràng; không rõ
số trừu tượng
không một xu dính túi
không một xu dính túi; không một đồng nào