Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
不露声色
bù lù shēng sè

không bộc lộ cảm xúc hoặc ý định

Cụm từ
布鲁氏菌病
Bù lǔ shì jūn bìng

Bệnh Brucella (bệnh truyền nhiễm)

Cụm từ
布鲁斯
bù lǔ sī

nhạc blues (âm nhạc) (từ mượn)

Cụm từ
布鲁特斯
Bù lǔ tè sī

Brutus (tên); Marcus Junius Brutus (85-42 TCN), chính trị gia cuối thời Cộng hòa La Mã, người âm mưu chống lại Julius Caesar; Lucius Junius Brutus (thế kỷ 6 TCN), người sáng lập…

Cụm từ
布鲁图斯
Bù lǔ tú sī

Brutus (tên)

Cụm từ
捕虏岩
bǔ lǔ yán

dị thể (địa chất)

Cụm từ
步履
bù lǚ

dáng đi; đi bộ

Cụm từ
步履蹒跚
bù lǚ pán shān

đi không vững; đi loạng choạng

Cụm từ
步履紊乱
bù lǚ wěn luàn

hoàn toàn rối loạn

Cụm từ
补码
bǔ mǎ

mã bù; mã bổ sung trong hệ nhị phân với 0 và 1 đổi chỗ cho nhau

Cụm từ
不满
bù mǎn

bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn

Cụm từ
布满
bù mǎn

bao phủ đầy; đầy kín

Cụm từ
补满
bǔ mǎn

bù đắp chỗ thiếu; lấp đầy (chỗ trống); bổ sung

Cụm từ
不忙
bù máng

không vội; vả thư thả

Cụm từ
不满意
bù mǎn yì

không hài lòng

Cụm từ
不毛
bù máo

cằn cỗi

Cụm từ
不毛之地
bù máo zhī dì

vùng đất cằn cỗi; sa mạc

Cụm từ
部门
bù mén

phòng; ban; chi nhánh; bộ phận; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
不免
bù miǎn

không thể tránh khỏi

Cụm từ
补眠
bǔ mián

ngủ bù

Cụm từ
不免一死
bù miǎn yī sǐ

không thể tránh bị giết; không thể thoát chết; phải chết

Cụm từ
不妙
bù miào

(một diễn biến tình huống) không mấy khả quan; xa khỏi tốt; bất cứ điều gì trừ việc đáng yên tâm

Cụm từ
补苗
bǔ miáo

trồng dặm cây con

Cụm từ
不明
bù míng

không rõ; không biết; không hiểu

Cụm từ
不明飞行物
bù míng fēi xíng wù

vật thể bay không xác định (UFO)

Cụm từ
不明就里
bù míng jiù lǐ

không hiểu tình hình; không biết rõ ngọn ngành

Cụm từ
不明确
bù míng què

không rõ ràng; không rõ

Cụm từ
不名数
bù míng shù

số trừu tượng

Cụm từ
不名一钱
bù míng yī qián

không một xu dính túi

Cụm từ
不名一文
bù míng yī wén

không một xu dính túi; không một đồng nào

Cụm từ