Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
守空房
shǒu kōng fáng

ở nhà một mình (người phụ nữ đã kết hôn)

Cụm từ
收口
shōu kǒu

(đan len, đan rổ, v.v.) kết thúc; buộc lại; (vết thương) khép miệng; lành lại

Cụm từ
受苦
shòu kǔ

chịu khổ

Cụm từ
收款
shōu kuǎn

nhận thanh toán; thu tiền

Cụm từ
首款
shǒu kuǎn

nhận tội; mẫu đầu tiên, phiên bản đầu tiên, loại đầu tiên, v.v. (của thiết bị, phần mềm, xe hơi, v.v.)

Cụm từ
收款台
shōu kuǎn tái

quầy thanh toán; bàn thu ngân

Cụm từ
受困
shòu kùn

bị mắc kẹt; bị mắc cạn

Cụm từ
手拉车
shǒu lā chē

xe kéo

Cụm từ
手拉葫芦
shǒu lā hú lu

ròng rọc xích tay

Cụm từ
收揽
shōu lǎn

giành được sự ủng hộ; lôi kéo về phía mình; giữ kiểm soát

Cụm từ
手拉手
shǒu lā shǒu

nắm tay; tay trong tay

Cụm từ
受累
shòu lèi

bị phiền phức nhiều

Cụm từ
手雷
shǒu léi

lựu đạn

Cụm từ
兽类
shòu lèi

động vật

Cụm từ
受理
shòu lǐ

tiếp nhận xử lý vụ án; xử lý (một dịch vụ)

Cụm từ
受礼
shòu lǐ

nhận quà; chấp nhận lời chào hỏi

Cụm từ
寿礼
shòu lǐ

quà mừng thọ (cho người lớn tuổi)

Cụm từ
手里
shǒu lǐ

trong tay; (một tình huống) nằm trong tay ai đó

Cụm từ
收礼
shōu lǐ

nhận quà; nhận lễ

Cụm từ
首例
shǒu lì

trường hợp đầu tiên; lần đầu tiên

Cụm từ
手链
shǒu liàn

vòng tay chuỗi; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
收敛
shōu liǎn

giảm bớt; biến mất; làm cho biến mất; kiềm chế; kiểm soát (sự vui vẻ, kiêu ngạo,...); làm se; (toán) hội tụ

Cụm từ
收敛锋芒
shōu liǎn fēng máng

thu mình lại; tỏ ra khiêm tốn

Cụm từ
受凉
shòu liáng

bị cảm lạnh

Cụm từ
收敛级数
shōu liǎn jí shù

chuỗi hội tụ (toán)

Cụm từ
收敛性
shōu liǎn xìng

tính hội tụ (toán); tính làm se

Cụm từ
收敛序列
shōu liǎn xù liè

dãy hội tụ (toán)

Cụm từ
兽力车
shòu lì chē

xe kéo bởi động vật; xe ngựa

Cụm từ
收列
shōu liè

liệt kê; bao gồm

Cụm từ
狩猎
shòu liè

săn; buổi săn

Cụm từ