Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
时隔
shí gé

cách nhau thời gian (thường theo sau bởi một khoảng thời gian)

Cụm từ
诗歌
shī gē

bài thơ; LT:本[ben3],首[shou3],段[duan4]

Cụm từ
适格
shì gé

đủ tư cách (để đưa ra khiếu nại, kiện tụng, v.v.) (pháp luật)

Cụm từ
实根
shí gēn

nghiệm thực (của đa thức)

Cụm từ
施工
shī gōng

xây dựng; tiến hành xây dựng hoặc sửa chữa quy mô lớn

Cụm từ
石工
shí gōng

nghề thợ đá; thợ đá

Cụm từ
试工
shì gōng

làm việc trong thời gian thử việc; công nhân thử việc

Cụm từ
施工单位
shī gōng dān wèi

đơn vị phụ trách thi công; nhà thầu

Cụm từ
世故
shì gu

lão luyện; thạo đời

Cụm từ
事故
shì gù

tai nạn; LT:樁|桩[zhuang1],起[qi3],次[ci4]

Cụm từ
尸骨
shī gǔ

bộ xương của người chết

Cụm từ
师古
shī gǔ

theo cách xưa; bắt chước theo phong cách cổ đại

Cụm từ
是故
shì gù

vì vậy; nên; do đó

Cụm từ
石拐区
Shí guǎi qū

quận Shiguai của thành phố Baotou 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông

Cụm từ
事关
shì guān

liên quan; về (một chủ đề); về; liên quan đến; có tầm quan trọng đối với

Cụm từ
使馆
shǐ guǎn

lãnh sự quán; cơ quan ngoại giao

Cụm từ
史官
shǐ guān

người chép sử; quan ghi chép lịch sử; nhà sử học; sử gia

Cụm từ
史观
shǐ guān

quan điểm lịch sử; xét về mặt lịch sử

Cụm từ
士官
shì guān

chuẩn úy; hạ sĩ quan; sĩ quan không chỉ huy (NCO); sĩ quan quân đội Nhật Bản

Cụm từ
石棺
shí guān

quan tài đá

Cụm từ
试管
shì guǎn

ống nghiệm

Cụm từ
食管
shí guǎn

thực quản

Cụm từ
时光
shí guāng

thời gian; kỷ nguyên; khoảng thời gian

Cụm từ
时光机
shí guāng jī

cỗ máy thời gian

Cụm từ
试管受孕
shì guǎn shòu yùn

thụ tinh trong ống nghiệm; thụ tinh ống nghiệm

Cụm từ
试管婴儿
shì guǎn yīng ér

em bé thụ tinh trong ống nghiệm

Cụm từ
事关重大
shì guān zhòng dà

hệ quả sâu sắc; tác động lớn; (của một quyết định, v.v.) hệ trọng

Cụm từ
石磙
shí gǔn

trục lăn bằng đá

Cụm từ
十国春秋
Shí guó Chūn qiū

Lịch sử Thập Quốc vùng Nam Trung Quốc (1669) của Ngô Nhậm Thần 吳任臣|吴任臣[Wu2 Ren4 chen2], gồm 114 quyển

Cụm từ
石鼓文
shí gǔ wén

hình thức sớm của chữ Hán khắc trên đá, là tiền thân của tiểu triện 小篆[xiao3 zhuan4]

Cụm từ