史官
người chép sử; quan ghi chép lịch sử; nhà sử học; sử gia
người chép sử; quan ghi chép lịch sử; nhà sử học; sử gia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà sử học
›史家shǐ jiānhà sử học
›史景迁Shǐ Jǐng qiānJonathan D Spence (1936-), nhà sử học nổi tiếng người Anh-Mỹ về Trung Quốc, tác giả cuốn Tìm kiếm Trung Quốc…
›史学shǐ xuésử học
›史实shǐ shísự kiện lịch sử
›史思明Shǐ Sī míngSử Tư Minh (703-761), đồng sự quân sự của An Lộc Sơn 安祿山|安禄山[An1 Lu4 shan1], tham gia Loạn An Sử 755-763…
›史卓Shǐ zhuóStraw (tên); Jack Straw (1946-), chính trị gia Đảng Lao động Anh, ngoại trưởng 2001-2006
›史料shǐ liàotư liệu hoặc dữ liệu lịch sử
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.