施工
xây dựng; tiến hành xây dựng hoặc sửa chữa quy mô lớn
xây dựng; tiến hành xây dựng hoặc sửa chữa quy mô lớn
施工 thường mang nghĩa “xây dựng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 施工, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hành chính
›施政报告shī zhèng bào gàobáo cáo hành chính
›施展shī zhǎnsử dụng triệt để; đem ra sử dụng
›施工单位shī gōng dān wèiđơn vị phụ trách thi công; nhà thầu
›施密特Shī mì tèSchmidt hoặc Schmitt (tên họ)
›施恩shī ēnban cho ân huệ cho ai; ban cho lợi ích
›施压shī yāgây áp lực
›施惠shī huìlàm từ thiện cho ai; giúp đỡ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.