Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
事不宜迟
shì bù yí chí

việc này không nên trì hoãn; không còn thời gian để chậm trễ

Cụm từ
什菜
shí cài

rau trộn

Cụm từ
时菜
shí cài

rau theo mùa

Cụm từ
识才
shí cái

nhận ra tài năng

Cụm từ
适才
shì cái

vừa rồi; cách đây một lúc (thường dùng trong văn nói sớm)

Cụm từ
食材
shí cái

nguyên liệu (nấu ăn)

Cụm từ
识才尊贤
shí cái zūn xián

nhận ra tài năng và rất tôn trọng tài năng đó

Cụm từ
市曹
shì cáo

chợ; quan chức phụ trách tiểu thương

Cụm từ
食槽
shí cáo

máng cỏ

Cụm từ
食草动物
shí cǎo dòng wù

động vật ăn cỏ

Cụm từ
史册
shǐ cè

biên niên sử

Cụm từ
失策
shī cè

mắc sai lầm; tính toán sai; sai lầm; (nước đi) không khôn ngoan

Cụm từ
实测
shí cè

đo lường; thông số đo được (tốc độ, v.v.); quan sát (trái với "ước lượng"); quan sát (thiên văn)

Cụm từ
失察
shī chá

không quan sát hoặc giám sát kịp; thấy sót; để lọt

Cụm từ
时差
shí chā

chênh lệch múi giờ; sai lệch thời gian; lệch múi giờ

Cụm từ
视察
shì chá

thị sát; điều tra

Cụm từ
视差
shì chā

thị sai

Cụm từ
什刹海
shí chà hǎi

Thập Sát Hải, khu vực thắng cảnh ở tây bắc Bắc Kinh với ba hồ

Cụm từ
失常
shī cháng

không bình thường; một sự lệch lạc

Cụm từ
市场
shì chǎng

khu chợ; thị trường (cũng dùng trong nghĩa trừu tượng)

Cụm từ
时常
shí cháng

thường xuyên; thường hay

Cụm từ
时长
shí cháng

thời lượng

Cụm từ
试场
shì chǎng

phòng thi

Cụm từ
市场调查
shì chǎng diào chá

nghiên cứu thị trường

Cụm từ
市场定位
shì chǎng dìng wèi

định vị (tiếp thị)

Cụm từ
市场份额
shì chǎng fèn é

thị phần

Cụm từ
市场化
shì chǎng huà

thị trường hóa

Cụm từ
市场划分
shì chǎng huà fēn

phân khúc thị trường

Cụm từ
市场换技术
shì chǎng huàn jì shù

tiếp cận thị trường đổi lấy chuyển giao công nghệ (chính sách của Trung Quốc từ những năm 1980 cho phép các công ty nước ngoài tiếp cận thị trường nội địa để đổi lại việc chia sẻ…

Cụm từ
市场价
shì chǎng jià

giá thị trường

Cụm từ