Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
việc này không nên trì hoãn; không còn thời gian để chậm trễ
rau trộn
rau theo mùa
nhận ra tài năng
vừa rồi; cách đây một lúc (thường dùng trong văn nói sớm)
nguyên liệu (nấu ăn)
nhận ra tài năng và rất tôn trọng tài năng đó
chợ; quan chức phụ trách tiểu thương
máng cỏ
động vật ăn cỏ
biên niên sử
mắc sai lầm; tính toán sai; sai lầm; (nước đi) không khôn ngoan
đo lường; thông số đo được (tốc độ, v.v.); quan sát (trái với "ước lượng"); quan sát (thiên văn)
không quan sát hoặc giám sát kịp; thấy sót; để lọt
chênh lệch múi giờ; sai lệch thời gian; lệch múi giờ
thị sát; điều tra
thị sai
Thập Sát Hải, khu vực thắng cảnh ở tây bắc Bắc Kinh với ba hồ
không bình thường; một sự lệch lạc
khu chợ; thị trường (cũng dùng trong nghĩa trừu tượng)
thường xuyên; thường hay
thời lượng
phòng thi
nghiên cứu thị trường
định vị (tiếp thị)
thị phần
thị trường hóa
phân khúc thị trường
tiếp cận thị trường đổi lấy chuyển giao công nghệ (chính sách của Trung Quốc từ những năm 1980 cho phép các công ty nước ngoài tiếp cận thị trường nội địa để đổi lại việc chia sẻ…
giá thị trường