Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
势必
shì bì

chắc chắn sẽ

Cụm từ
时弊
shí bì

vấn đề của thời đại; vấn đề đương thời

Cụm từ
事变
shì biàn

sự cố; sự kiện bất ngờ; các sự kiện (nói chung)

Cụm từ
实变
shí biàn

(toán) biến số thực

Cụm từ
饰边
shì biān

viền trang trí

Cụm từ
实变函数
shí biàn hán shù

hàm số của một biến số thực (toán)

Cụm từ
实变函数论
shí biàn hán shù lùn

(toán) lý thuyết hàm số của một biến số thực

Cụm từ
十边形
shí biān xíng

hình thập giác

Cụm từ
师表
shī biǎo

tấm gương đức hạnh và học thức; nhân cách mẫu mực

Cụm từ
试表
shì biǎo

đo nhiệt độ

Cụm từ
识别
shí bié

phân biệt; nhận thức; nhận dạng; nhận biết

Cụm từ
识别号
shí bié hào

số định danh

Cụm từ
识别码
shí bié mǎ

mã định danh

Cụm từ
识别证
shí bié zhèng

thẻ nhận dạng (đeo trên dây đeo v.v.) (Đài Loan)

Cụm từ
事必躬亲
shì bì gōng qīn

đích thân làm mọi việc

Cụm từ
士兵
shì bīng

lính; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
施秉
Shī bǐng

huyện Shibing ở châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
柿饼
shì bǐng

hồng sấy khô

Cụm từ
施秉县
Shī bǐng xiàn

huyện Shibing ở châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
世伯
shì bó

bác (cách gọi thân mật cho bạn lớn tuổi hơn cha của mình); bạn cũ

Cụm từ
试播
shì bō

phát thử

Cụm từ
示波器
shì bō qì

máy hiện sóng; máy dao động ký

Cụm từ
尸布
shī bù

khăn phủ quan tài

Cụm từ
食补
shí bǔ

thực phẩm bổ dưỡng (thức ăn được coi là đặc biệt tốt cho sức khỏe); ăn các loại thực phẩm như vậy

Cụm từ
使不得
shǐ bu de

không thể sử dụng; không được (làm gì); không chấp nhận được

Cụm từ
誓不反悔
shì bù fǎn huǐ

thề không nuốt lời

Cụm từ
势不可挡
shì bù kě dǎng

xem 勢不可當|势不可当[shi4 bu4 ke3 dang1]

Cụm từ
是不是
shì bù shì

có phải hay không; phải hoặc không; có hay không

Cụm từ
时不时
shí bù shí

thỉnh thoảng

Cụm từ
实不相瞒
shí bù xiāng mán

thật lòng mà nói; thành thật mà nói

Cụm từ