Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
chắc chắn sẽ
vấn đề của thời đại; vấn đề đương thời
sự cố; sự kiện bất ngờ; các sự kiện (nói chung)
(toán) biến số thực
viền trang trí
hàm số của một biến số thực (toán)
(toán) lý thuyết hàm số của một biến số thực
hình thập giác
tấm gương đức hạnh và học thức; nhân cách mẫu mực
đo nhiệt độ
phân biệt; nhận thức; nhận dạng; nhận biết
số định danh
mã định danh
thẻ nhận dạng (đeo trên dây đeo v.v.) (Đài Loan)
đích thân làm mọi việc
lính; LT:個|个[ge4]
huyện Shibing ở châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
hồng sấy khô
huyện Shibing ở châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
bác (cách gọi thân mật cho bạn lớn tuổi hơn cha của mình); bạn cũ
phát thử
máy hiện sóng; máy dao động ký
khăn phủ quan tài
thực phẩm bổ dưỡng (thức ăn được coi là đặc biệt tốt cho sức khỏe); ăn các loại thực phẩm như vậy
không thể sử dụng; không được (làm gì); không chấp nhận được
thề không nuốt lời
xem 勢不可當|势不可当[shi4 bu4 ke3 dang1]
có phải hay không; phải hoặc không; có hay không
thỉnh thoảng
thật lòng mà nói; thành thật mà nói