Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
lên sân khấu; lên sân; chuẩn bị thi đấu
trung tâm mua sắm; trung tâm thương mại; cửa hàng bách hóa; thương xá; LT:家[jia1]; giới kinh doanh
triều Thương (khoảng 1600-1046 TCN)
lên (xe buýt, tàu, ô tô, v.v.)
hạng nhất; chất lượng tốt nhất; cũng đọc là [shang4 sheng4]
trung tâm mua sắm; cửa hàng bách hóa
quận Shangcheng của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang
huyện Shangcheng, Hà Nam
răng trên
xương ổ răng trên
tải lên
lên thuyền
tàu buôn
đi ngủ; (thông tục) quan hệ tình dục
môi trên; (côn trùng học) môi trước
lần trước
ban thưởng; phần thưởng
vẫn còn; vẫn tồn tại; vẫn có
đạt đến cấp trên
thế hệ trước
triều đại Thương thời tiền sử (khoảng thế kỷ 16-11 TCN)
bị lừa (bởi sự lừa dối của ai đó); bị lừa gạt; bị lừa
bị lừa; bị lừa đảo
thương tiếc người đã khuất; tang thương
đường đi của vết thương (đường đạn xuyên qua cơ thể)
chất lượng cao; hạng nhất
binh nhất (cấp bậc quân đội)
Thượng Đế
hàng đầu; chất lượng cao nhất
cửa hàng; tiệm; LT:家[jia1],個|个[ge4]