上床 là gì?
上床 [shàng chuáng] có nghĩa là đi ngủ; (thông tục) quan hệ tình dục.
Nghĩa của từ 上床 trong tiếng Việt
- đi ngủ
- (thông tục) quan hệ tình dục
Cách đọc và ghi nhớ 上床
上床 được đọc là shàng chuáng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đi ngủ; (thông tục) quan hệ tình dục”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .