Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
山东省
Shān dōng Shěng

Sơn Đông, tỉnh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 魯|鲁[Lu3], thủ phủ Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2]

Cụm từ
煽动性
shān dòng xìng

mang tính khiêu khích

Cụm từ
山斗
shān dòu

nhân vật kiệt xuất (của một thế hệ, v.v.); (cách xưng hô tôn kính)

Cụm từ
擅断
shàn duàn

một cách độc đoán

Cụm từ
闪躲
shǎn duǒ

né; tránh

Cụm từ
善恶
shàn è

thiện và ác; cuộc chiến giữa thiện và ác

Cụm từ
山阿
shān ē

một góc núi

Cụm từ
陕飞集团
Shǎn Fēi Jí tuán

Tập đoàn Máy bay Thiểm Tây (doanh nghiệp nhà nước)

Cụm từ
善风
shàn fēng

gió thuận

Cụm từ
山峰
shān fēng

đỉnh (núi)

Cụm từ
扇风
shān fēng

quạt cho mình; quạt (ai đó)

Cụm từ
扇风耳朵
shān fēng ěr duo

tai vểnh

Cụm từ
删改
shān gǎi

chỉnh sửa; sửa đổi; thay đổi (tài liệu viết)

Cụm từ
上艾瑟尔
Shàng ài sè ěr

Overijssel

Cụm từ
山旮旯
shān gā lá

hốc núi

Cụm từ
上岸
shàng àn

lên bờ; trèo lên bờ

Cụm từ
善感
shàn gǎn

nhạy cảm; dễ xúc động

Cụm từ
陕甘
Shǎn Gān

các tỉnh Thiểm Tây và Cam Túc

Cụm từ
山冈
shān gāng

gò đống; đồi nhỏ

Cụm từ
陕甘宁
Shǎn Gān Níng

các tỉnh Thiểm Tây, Cam Túc và Ninh Hạ

Cụm từ
伤疤
shāng bā

vết sẹo; LT:道[dao4]

Cụm từ
上半
shàng bàn

nửa đầu

Cụm từ
上班
shàng bān

đi làm; đi trực; bắt đầu làm việc; đến văn phòng

Cụm từ
商办
shāng bàn

thảo luận và thực hiện; tư nhân vận hành; thương mại

Cụm từ
上半部分
shàng bàn bù fèn

phần trên; nửa trên

Cụm từ
上榜
shàng bǎng

có tên trong danh sách công khai của thí sinh đậu (tức là đậu kỳ thi); lọt vào danh sách; (bài hát) lọt vào bảng xếp hạng

Cụm từ
上半年
shàng bàn nián

nửa đầu (của một năm)

Cụm từ
上半晌
shàng bàn shǎng

buổi sáng; sáng; a.m

Cụm từ
上半身
shàng bàn shēn

nửa trên của cơ thể

Cụm từ
上班时间
shàng bān shí jiān

giờ làm việc; giờ hành chính

Cụm từ