上场 là gì?
上场 [shàng chǎng] có nghĩa là lên sân khấu; lên sân; chuẩn bị thi đấu.
Nghĩa của từ 上场 trong tiếng Việt
- lên sân khấu
- lên sân
- chuẩn bị thi đấu
Cách đọc và ghi nhớ 上场
上场 được đọc là shàng chǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lên sân khấu; lên sân; chuẩn bị thi đấu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .