Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
上场上場

shàng chǎng

上场 là gì?

上场 [shàng chǎng] có nghĩa là lên sân khấu; lên sân; chuẩn bị thi đấu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 上场 trong tiếng Việt

  1. lên sân khấu
  2. lên sân
  3. chuẩn bị thi đấu

Cách đọc và ghi nhớ 上场

上场 được đọc là shàng chǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lên sân khấu; lên sân; chuẩn bị thi đấu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan