上帝
Thượng Đế
Thượng Đế
上帝 thường mang nghĩa “Thượng Đế”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 上帝, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lên dây đồng hồ, đồ chơi có bộ máy lên dây v.v.; chỉnh dây cung, đàn vĩ cầm v.v.; thượng huyền (giai đoạn…
›上弦月shàng xián yuètrăng thượng huyền
›上市公司shàng shì gōng sīcông ty niêm yết
›上年shàng niánnăm ngoái
›上市shàng shìra mắt thị trường (sản phẩm mới); niêm yết (công ty trên thị trường chứng khoán)
›上年纪shàng nián jì(người) già đi
›上工shàng gōngđi làm; bắt đầu làm việc
›上床shàng chuángđi ngủ; (thông tục) quan hệ tình dục
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.