Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
瑞亚
Ruì yà

Rhea (nữ thần Titan trong thần thoại Hy Lạp)

Cụm từ
锐意
ruì yì

quyết tâm mãnh liệt; không sợ hãi

Cụm từ
睿智
ruì zhì

khôn ngoan và nhìn xa trông rộng

Cụm từ
锐志
ruì zhì

quyết tâm vững chắc

Cụm từ
乳剂
rǔ jì

nhũ tương

Cụm từ
入籍
rù jí

nhập tịch; trở thành công dân

Cụm từ
儒家
Rú jiā

Trường phái Nho gia, do Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] (551-479 TCN) và Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3] (khoảng 372-khoảng 289 TCN) sáng lập

Cụm từ
如假包换
rú jiǎ bāo huàn

bảo đảm thay thế nếu không chính hãng; nghĩa bóng: hàng thật

Cụm từ
乳浆
rǔ jiāng

chất lỏng màu sữa; nước whey

Cụm từ
乳交
rǔ jiāo

giao hợp qua đường ngực

Cụm từ
乳胶
rǔ jiāo

mủ cao su

Cụm từ
儒教
Rú jiào

Nho giáo

Cụm từ
入教
rù jiào

tham gia một tôn giáo

Cụm từ
乳胶漆
rǔ jiāo qī

sơn latex; sơn nhũ

Cụm từ
如胶似漆
rú jiāo sì qī

dính nhau như keo (chỉ tình yêu); gắn bó không rời

Cụm từ
如今
rú jīn

ngày nay; bây giờ

Cụm từ
入境
rù jìng

nhập cảnh

Cụm từ
入境签证
rù jìng qiān zhèng

thị thực nhập cảnh

Cụm từ
入局
rù jú

tham gia trò chơi; bị lôi cuốn vào; vướng vào một trò lừa

Cụm từ
入口
rù kǒu

lối vào; nhập khẩu

Cụm từ
入口就化
rù kǒu jiù huà

tan trong miệng

Cụm từ
入口网
rù kǒu wǎng

cổng thông tin web; cổng thông tin (doanh nghiệp)

Cụm từ
入口页
rù kǒu yè

cổng thông tin web

Cụm từ
茹苦含辛
rú kǔ hán xīn

khổ cực; gánh chịu đau khổ

Cụm từ
如来
rú lái

tathagata (tên Đức Phật tự xưng, có nhiều tầng ý nghĩa - tiếng Phạn: như đã đi, đã là Brahman, đi đến tuyệt đối, v.v.)

Cụm từ
如狼似虎
rú láng sì hǔ

nghĩa đen: như sói như hổ; tàn nhẫn

Cụm từ
乳酪
rǔ lào

phô mai

Cụm từ
乳酪蛋糕
rǔ lào dàn gāo

bánh pho mát

Cụm từ
儒勒·凡尔纳
Rú lè · Fán ěr nà

Jules Verne (1828-1905), tiểu thuyết gia người Pháp chuyên về truyện khoa học viễn tưởng và phiêu lưu

Cụm từ
入殓
rù liàn

nhập quan (đặt thi thể vào quan tài)

Cụm từ