Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
入联
rù lián

gia nhập liên minh; kết nạp vào Liên Hợp Quốc

Cụm từ
儒林外史
Rú lín Wài shǐ

Nho Lâm Ngoại Sử, tiểu thuyết thời nhà Thanh của Ngô Kính Tử 吳敬梓|吴敬梓[Wu2 Jing4 zi3], một tác phẩm trào phúng mở rộng về hệ thống Khoa cử

Cụm từ
茹藘
rú lǘ

cây thiên thảo; Rubia cordifolia; cũng viết là 茜草

Cụm từ
蕠藘
rú lǘ

biến thể của 茹藘, cây Rubia cordifolia hoặc Rubia akane, rễ dùng làm thuốc nhuộm đỏ

Cụm từ
儒略日
Rú lüè rì

Ngày Julian (thiên văn học)

Cụm từ
辱骂
rǔ mà

xúc phạm; chửi rủa; lạm dụng; mắng nhiếc

Cụm từ
茹毛饮血
rú máo yǐn xuè

ăn lông ở lỗ (của người hoang dã)

Cụm từ
入门
rù mén

cửa vào; bước vào cửa; nhập môn (một môn học); học những kiến thức cơ bản của một môn

Cụm từ
入盟
rù méng

gia nhập (ví dụ: công đoàn hoặc liên minh)

Cụm từ
入门课程
rù mén kè chéng

khóa học nhập môn; sách vỡ lòng

Cụm từ
入迷
rù mí

bị cuốn hút; bị mê hoặc

Cụm từ
入眠
rù mián

rơi vào giấc ngủ

Cụm từ
乳名
rǔ míng

tên gọi thân mật cho trẻ; tên lúc nhỏ

Cụm từ
乳糜泻
rǔ mí xiè

bệnh celiac

Cụm từ
乳母
rǔ mǔ

nhũ mẫu

Cụm từ
入木三分
rù mù sān fēn

viết rất mạnh tay; sâu sắc; chuyên sâu

Cụm từ
汝南
Rǔ nán

huyện Runan ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
汝南县
Rǔ nán xiàn

huyện Runan ở Zhūmǎdiàn 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
润笔
rùn bǐ

thù lao cho tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật

Cụm từ
润饼
rùn bǐng

bánh cuốn mềm nhân rau và thịt

Cụm từ
润肠
rùn cháng

làm dịu táo bón (Đông y)

Cụm từ
润肠通便
rùn cháng tōng biàn

chữa táo bón bằng thuốc nhuận tràng

Cụm từ
润唇膏
rùn chún gāo

son dưỡng môi; dưỡng môi

Cụm từ
润发露
rùn fà lù

dầu xả

Cụm từ
润发乳
rùn fà rǔ

dầu xả

Cụm từ
润发液
rùn fà yè

dầu xả

Cụm từ
润肺
rùn fèi

làm ẩm phổi; làm cho dễ khạc đờm (y học)

Cụm từ
润肤膏
rùn fū gāo

kem dưỡng ẩm

Cụm từ
润肤露
rùn fū lù

sữa dưỡng thể

Cụm từ
润肤乳
rùn fū rǔ

sữa dưỡng thể; dầu gội toàn thân

Cụm từ