Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
gia nhập liên minh; kết nạp vào Liên Hợp Quốc
Nho Lâm Ngoại Sử, tiểu thuyết thời nhà Thanh của Ngô Kính Tử 吳敬梓|吴敬梓[Wu2 Jing4 zi3], một tác phẩm trào phúng mở rộng về hệ thống Khoa cử
cây thiên thảo; Rubia cordifolia; cũng viết là 茜草
biến thể của 茹藘, cây Rubia cordifolia hoặc Rubia akane, rễ dùng làm thuốc nhuộm đỏ
Ngày Julian (thiên văn học)
xúc phạm; chửi rủa; lạm dụng; mắng nhiếc
ăn lông ở lỗ (của người hoang dã)
cửa vào; bước vào cửa; nhập môn (một môn học); học những kiến thức cơ bản của một môn
gia nhập (ví dụ: công đoàn hoặc liên minh)
khóa học nhập môn; sách vỡ lòng
bị cuốn hút; bị mê hoặc
rơi vào giấc ngủ
tên gọi thân mật cho trẻ; tên lúc nhỏ
bệnh celiac
nhũ mẫu
viết rất mạnh tay; sâu sắc; chuyên sâu
huyện Runan ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
huyện Runan ở Zhūmǎdiàn 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
thù lao cho tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật
bánh cuốn mềm nhân rau và thịt
làm dịu táo bón (Đông y)
chữa táo bón bằng thuốc nhuận tràng
son dưỡng môi; dưỡng môi
dầu xả
dầu xả
dầu xả
làm ẩm phổi; làm cho dễ khạc đờm (y học)
kem dưỡng ẩm
sữa dưỡng thể
sữa dưỡng thể; dầu gội toàn thân