Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
đánh nhau, đặc biệt bằng tay; đô vật (như một môn thể thao); vật lộn; vật lộn (với số phận, với vấn đề,...); bắt mồi
lan đến; liên quan đến; ảnh hưởng đến
Poti, cảng biển chiến lược ở Abkhazia, Cộng hòa Georgia
rổ sàng bằng liễu hoặc tre; đồ hốt rác
kỹ năng kém; tài hèn (khiêm tốn)
phát sóng bài giảng, đọc sách, v.v
chòm sao Eridanus
khập khiễng; người què
Giovanni Boccaccio (1313-1375), nhà văn, nhà thơ, và nhà nhân văn Ý, tác giả của Mười ngày 十日談|十日谈[Shi2 ri4 Tan2]
(tên) Berger; Samuel Berger, cựu Cố vấn An ninh Quốc gia Mỹ dưới thời Tổng thống Carter
kết nối quay số (Internet)
tiền phúng điếu truyền thống tại đám tang
(rượu mọn của tôi) thuật ngữ khiêm tốn dùng bởi chủ nhà
chim cu hoặc loài chim tương tự; (đặc biệt) chim cu gáy phương Đông (Streptopelia orientalis)
bá tước; tước vị bá tước (cũ)
burqa (từ mượn)
đẩy sang một bên; tách ra; phủi đi
bẻ ra
bánh kếp
blog (từ mượn); nhật ký web; blogger
podcast (từ mượn)
Berkshire (quận của Anh)
Berkeley
súng lục Mauser
giới blog
Boko Haram, nhóm nổi dậy Hồi giáo ở miền bắc Nigeria
blogger; nhà viết blog
dành thời gian
phân bổ kinh phí; chuẩn chi
Bora Bora, đảo thuộc nhóm quần đảo Society ở Polynesia thuộc Pháp