Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
cái trước
dắt mũi
khu Tiền Trấn của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
thị thực; cấp thị thực
khu Tiền Trấn của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
đặt trước; phía trước; dẫn đầu; tiền
chi trước; chân trước
tiềm năng
kiểm soát; kiềm chế; hạn chế; cản trở; trói chân (quân địch)
đàn áp; bịt miệng; kiểm duyệt
giới từ
thành tố đứng trước (ngữ pháp)
Tiền Chung Thư (1910-1998), học giả văn học và tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Vây Thành 圍城|围城 năm 1947
kilô chu kỳ (KC), bằng 1.000 Hz
kẹp chặt; đàn áp
phần tiền truyện
trang phục đẹp
tiệm tiền kiểu cũ (một loại ngân hàng tư nhân xuất hiện đầu tiên vào thời Minh, phát triển mạnh vào thời Thanh, và không còn sau năm 1949); (thời hiện đại) công ty tài chính phi…
tiền tố (ngôn ngữ học)
ký tên; chữ ký
cây xô thơm (thảo mộc)
mũi khoan búa để khoan đá
kìm; đôi kìm; cái kẹp; mỏ kẹp; đồ kẹp; móng (của cua, v.v.); LT:把[ba3]; (tiếng địa phương) hoa tai
chữ in; chữ rời
bút dạ; bút bi nước; bút mực gel
tiền thưởng ký hợp đồng
kilobyte
Thiên Tự Văn, bài thơ thế kỷ 6 dùng làm sách vỡ lòng truyền thống
người ký
đang ẩn náu