Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
di cư; di chuyển
huyện Khiên Tây ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
huyện Tiềm Tây ở địa khu Tất Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
huyện Kiền, ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
hận thù trước đây; mối ác cảm đã qua
tiền tuyến; mặt trận quân sự; mặt làm việc; mũi nhọn
(về tài liệu viết hoặc nói) dễ hiểu; dễ tiếp cận
ít ỏi; nhẹ
giật dây; điều khiển (con rối); kiểm soát sau màn; dàn xếp
nợ phải trả; khoản nợ
người dàn xếp để hoàn thành công việc; người giật dây; người môi giới; người mai mối
dễ hiểu
vài (ngày, năm, v.v.) trước
đặt mục tiêu thấp; chỉ nhắm đủ dùng; không có tham vọng cao
nợ lương; lương chưa trả
tập trung hoàn toàn vào việc gì; nhất tâm
lo lắng; quan tâm
sự sùng đạo; tận tụy (với tôn giáo); (người) sùng đạo; sùng kính
châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam ở Quý Châu, thủ phủ là thành phố Hưng Nghĩa 興義市|兴义市
(văn học) tiến về phía trước
lẻn đi; di chuyển lén lút; tiến trong nước
lo lắng sâu sắc về điều gì; rất quan tâm
đèn xi-nhan trước của xe
thiên niên kỷ
phái mộ đạo; phe phái cực đoan tôn giáo
tín đồ mộ đạo; người sùng đạo; người theo chủ nghĩa cực đoan tôn giáo
thuyết tín thành; chủ nghĩa cực đoan tôn giáo
ngực của người; ngực
(nghĩa đen) ngực dính vào lưng; (nghĩa bóng) đói meo; (nhiều người) chen chúc ngực sát lưng
huyện Khiên Tây ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc