虔信
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
虔信
sự sùng đạo; tận tụy (với tôn giáo); (người) sùng đạo; sùng kính
Giản thể虔信
Phồn thể虔信
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng