Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
虔信者

qián xìn zhě

虔信者 là gì?

虔信者 [qián xìn zhě] có nghĩa là tín đồ mộ đạo; người sùng đạo; người theo chủ nghĩa cực đoan tôn giáo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 虔信者 trong tiếng Việt

  1. tín đồ mộ đạo
  2. người sùng đạo
  3. người theo chủ nghĩa cực đoan tôn giáo

Cách đọc và ghi nhớ 虔信者

虔信者 được đọc là qián xìn zhě, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tín đồ mộ đạo; người sùng đạo; người theo chủ nghĩa cực đoan tôn giáo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan