Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Bình Đường trong châu tự trị người Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Bình Đàm, ở Phúc Châu 福州[Fu2 zhou1], Phúc Kiến
(tân ngữ khoảng năm 2021) lựa chọn thay thế rẻ hơn; lựa chọn thay thế hợp lý
bình định thiên hạ
bộ tranh cuộn dọc (thường là bốn bức)
biên lai giấy xác nhận giao dịch
tựa vào cái gì đó và nhìn ra xa
(văn học) (về người phụ nữ) có dáng vẻ duyên dáng; người phụ nữ đẹp
đầu bằng; đầu đinh; phổ thông (người)
người dân thường
kiểm soát chất lượng
bần cố nông (trong chủ nghĩa Marx)
bầu chọn là; chọn là; xem như
êm ả; vững vàng
dệt trơn
huyện Bình Vũ ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên
đồng cỏ rộng
huyện Bình Vũ ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên
(gió, v.v.) lắng xuống; dịu đi; dập tắt; hòa giải (tranh chấp, v.v.); trấn áp (nổi loạn, v.v.)
thị trấn Bình Khê ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
(kháng địch) dựa vào địa thế hiểm trở
huyện Bằng Hương, địa cấp thị Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
Bằng Tường, thành phố cấp huyện ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
Bình Hương, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
Thành phố Bằng Tường, cấp huyện ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
Pingxiang, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
huyện Bằng Hương, địa cấp thị Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
thư thường (khác với thư hàng không, v.v.)
tin tưởng
song song; cùng cấp; đồng thời