Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
平塘县
Píng táng xiàn

huyện Bình Đường trong châu tự trị người Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
平潭县
Píng tán Xiàn

huyện Bình Đàm, ở Phúc Châu 福州[Fu2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
平替
píng tì

(tân ngữ khoảng năm 2021) lựa chọn thay thế rẻ hơn; lựa chọn thay thế hợp lý

Cụm từ
平天下
píng tiān xià

bình định thiên hạ

Cụm từ
屏条
píng tiáo

bộ tranh cuộn dọc (thường là bốn bức)

Cụm từ
凭条
píng tiáo

biên lai giấy xác nhận giao dịch

Cụm từ
凭眺
píng tiào

tựa vào cái gì đó và nhìn ra xa

Cụm từ
娉婷
pīng tíng

(văn học) (về người phụ nữ) có dáng vẻ duyên dáng; người phụ nữ đẹp

Cụm từ
平头
píng tóu

đầu bằng; đầu đinh; phổ thông (người)

Cụm từ
平头百姓
píng tóu bǎi xìng

người dân thường

Cụm từ
品管
pǐn guǎn

kiểm soát chất lượng

Cụm từ
贫雇农
pín gù nóng

bần cố nông (trong chủ nghĩa Marx)

Cụm từ
评为
píng wéi

bầu chọn là; chọn là; xem như

Cụm từ
平稳
píng wěn

êm ả; vững vàng

Cụm từ
平纹
píng wén

dệt trơn

Cụm từ
平武
Píng wǔ

huyện Bình Vũ ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
平芜
píng wú

đồng cỏ rộng

Cụm từ
平武县
Píng wǔ xiàn

huyện Bình Vũ ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
平息
píng xī

(gió, v.v.) lắng xuống; dịu đi; dập tắt; hòa giải (tranh chấp, v.v.); trấn áp (nổi loạn, v.v.)

Cụm từ
平溪
Píng xī

thị trấn Bình Khê ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
凭险
píng xiǎn

(kháng địch) dựa vào địa thế hiểm trở

Cụm từ
平乡
Píng xiāng

huyện Bằng Hương, địa cấp thị Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
凭祥
Píng xiáng

Bằng Tường, thành phố cấp huyện ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
萍乡
Píng xiāng

Bình Hương, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
凭祥市
Píng xiáng shì

Thành phố Bằng Tường, cấp huyện ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
萍乡市
Píng xiāng shì

Pingxiang, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
平乡县
Píng xiāng xiàn

huyện Bằng Hương, địa cấp thị Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
平信
píng xìn

thư thường (khác với thư hàng không, v.v.)

Cụm từ
凭信
píng xìn

tin tưởng

Cụm từ
平行
píng xíng

song song; cùng cấp; đồng thời

Cụm từ