平远
huyện Bình Viễn, Mai Châu 梅州[Mei2 zhou1], Quảng Đông
huyện Bình Viễn, Mai Châu 梅州[Mei2 zhou1], Quảng Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Bình Viễn, Mai Châu 梅州[Mei2 zhou1], Quảng Đông
›平邑Píng yìhuyện Bình Ấp, Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông
›平邑县Píng yì xiànhuyện Bình Ấp, Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông
›平遥县Píng yáo xiànhuyện Bình Dao, Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
›平遥Píng yáohuyện Bình Dao ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
›平镇Píng zhènthành phố Bình Trấn hoặc Bình Trần, huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], bắc Đài Loan
›平舆县Píng yú xiànhuyện Pingyu ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
›平舆Píng yúhuyện Pingyu ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.