平装
bìa mềm; bìa giấy
bìa mềm; bìa giấy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sách bìa mềm
›平衡棒píng héng bàngcơ quan giữ thăng bằng (giải phẫu côn trùng)
›平衡木píng héng mùcầu thăng bằng (thể dục dụng cụ); cầu thăng bằng
›平视píng shìnhìn thẳng; nhìn trực diện; (thiết bị) màn hình hiển thị ngang tầm mắt
›平衡态píng héng tàicân bằng; (trạng thái) cân bằng
›平角píng jiǎo(toán) góc bẹt
›平衡píng héngcân bằng; trạng thái cân bằng
›平话píng huànghệ thuật kể chuyện có từ thời Tống và Nguyên, một người dẫn chuyện không có nhạc, thường là đề tài lịch sử…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.