Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
khay; đĩa; chén; LT:個|个[ge4]
kết tội (ai đó phạm tội)
ngồi bắt chéo chân (như trong tư thế hoa sen)
dành thời gian ở quán bar (rượu, Internet,...); đi clubbing
đi khắp nơi; lùng sục (cả thành phố)
đồng hồ bấm giờ
lính pháo binh; pháo thủ
vờ vịt là bị ốm; giả bệnh
bảo hiểm (tức là bảo hiểm chống lỗ trong giao dịch tài chính)
chạy; chạy bộ; (quân đội) diễu hành nhanh
máy chạy bộ; máy chạy
kinh doanh chênh lệch giá có bảo hiểm
người chạy
dưa muối
pha trà
xe đạp đua; xe đua; xe thể thao; (của nhân viên phục vụ) làm việc trên tàu; (khai thác mỏ) (cáp treo) tuột (trong tai nạn)
nhà bếp; đầu bếp
ném; ném ra
chạy ra
bột nở
đạn pháo; LT:枚[mei2]
giày trượt băng tốc độ (dành cho trượt băng)
đường chạy; đường đua; đường băng (tức đường bay)
rò điện
chạy trốn; chạy mất dép
lệch tông hoặc lạc điệu (khi hát) (thông tục)
quai pháo; phần nhô ra ở hai bên khẩu pháo để hỗ trợ gắn kết và xoay dọc
ngâm nở (nấm khô, rong biển, v.v.)
phong cách chạy; kỹ thuật chạy đua
ngâm cơm đã nấu trong súp hoặc nước; cơm nấu chín hâm lại trong nước sôi