Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
lãng phí; phung phí
(tin học) chấm điểm hiệu năng máy tính, điện thoại, CPU, v.v.; điểm kiểm tra hiệu năng; (thể thao) điểm số (đơn vị ghi điểm trong cricket); cung cấp kênh chuyển tiền thu được bất…
bánh su kem (từ mượn); bánh profiterole
nghĩa đen: đào gốc; rễ để tìm hiểu tận gốc (vấn đề)
biến thể er hoá của 刨根[pao2 gen1]
đánh bóng; làm cho sáng bóng
ném bom; thả bom; (nghĩa bóng) chỉ trích; phê bình mạnh mẽ
biến thể của 炮轟|炮轰[pao4 hong1]
bị bỏ hoang (đất canh tác); bóng gỉ vì thiếu thực hành
mồi pháo
hàng hóa nhẹ nhưng cồng kềnh
làn đạn pháo; hỏa lực
nã pháo; pháo kích; sự pháo kích
pháo kích; nã pháo; sự pháo kích
tàu pháo
tàu chiến; tàu vũ trang
kiếm sống như một nghệ sĩ lưu diễn, v.v
ớt muối
ngâm chân
chạy đi trú ẩn
xử bắn ai bằng đại bác
vứt bỏ; loại bỏ
bán khống (tài chính)
parkour (từ mượn)
chạy tới chạy lui; chạy xung quanh
chạy giữa các gôn (trong bóng chày)
vận động viên chạy (trong bóng chày)
ruồng bỏ; rời đi; từ bỏ
mất mặt; nhục nhã
sao tẩm và tinh chế dược liệu