Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
xoắn; xoáy; đá lởm chởm
đường quanh co; con đường khúc khuỷu
bát đĩa; chén đĩa; đĩa và cốc
hy vọng; mong đợi
(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là đuôi phướn (Crypsirina temia)
Onchocerca volvulus, giun ký sinh gây bệnh mù sông hoặc bệnh giun chỉ, nguyên nhân phổ biến thứ hai gây mù ở người
bệnh mù sông hoặc bệnh giun chỉ, nguyên nhân phổ biến thứ hai gây mù ở người, do giun ký sinh Onchocerca volvulus gây ra
thẩm vấn; đối chất; hỏi cung
vu cáo; đổ oan
buộc tội oan; sai lệch tư pháp
ngồi bắt chéo chân
huyện Bàn, Lục Bàn Thủy 六盤水|六盘水[Liu4 pan2 shui3], Quý Châu
nhang vòng
kết án (tù,...)
mong sao mong trăng; có kỳ vọng không thực tế
xoắn ốc; di chuyển vòng quanh; lượn quanh; lơ lửng; quỹ đạo
leo núi đá; leo vách đá
cừu argali (Ovis ammon)
giải trí
quận Panyu của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông; huyện Panyu ở tỉnh Quảng Đông
leo lên (dây thừng, v.v.); cây leo
leo lên (dây thừng,...); cây leo
hống hách; tàn bạo
vượt qua; vượt qua (khó khăn); trèo qua; chinh phục
Pan Yue (247-300), sau này được biết đến là 潘安[Pan1 An1], nhà thơ nổi tiếng thời Tây Tấn, cũng nổi tiếng với vẻ ngoài đẹp trai, đến mức tên ông trở thành từ đồng nghĩa với "người…
quận Panyu của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
kẻ phản quốc; kẻ phản bội
bẻ gãy (hoa, lá, cành từ cây hoặc bụi)
cây bông gòn
Panzhihua, thành phố cấp địa khu ở nam Tứ Xuyên, giáp Vân Nam, nổi tiếng về sản xuất thép và ô nhiễm