Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
quận Âu Hải của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], Chiết Giang
quận Âu Hải của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], Chiết Giang
hàm chẵn (toán)
sự trùng hợp
ghép nối (vật lý); liên kết (thống kê); được ghép nối (với gì đó)
lưỡng cực (ví dụ: lưỡng cực từ)
tình cờ gặp; thấy một cách tình cờ; thỉnh thoảng; ngẫu nhiên
Euclid thành Alexandria (khoảng 300 TCN), nhà hình học Hy Lạp và là tác giả của Nguyên lý hình học 幾何原本|几何原本
Euclid thành Alexandria (khoảng 300 TCN), nhà hình học Hy Lạp và là tác giả của Nguyên lý hình học 幾何原本|几何原本
(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi vàng Châu Âu (Pluvialis apricaria)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ xanh Châu Âu (Chloris chloris)
người đàn ông lớn tuổi; đàn ông đứng tuổi (từ mượn tiếng Nhật)
sống cùng nhau (như vợ chồng)
Leonhard Euler (1707-1783), nhà toán học Thụy Sĩ
L'Oréal (công ty mỹ phẩm Pháp)
phản ứng dây chuyền (hóa học)
transistor ghép (điện tử)
Euripides (khoảng 480-406 TCN), nhà bi kịch Hy Lạp, tác giả của Medea, Phụ nữ thành Troy, v.v
(loài chim ở Trung Quốc) chích liễu (Phylloscopus trochilus)
Châu Âu
Châu Âu và Châu Mỹ; phương Tây
Liên minh Châu Âu; EU
Ủy ban Liên minh Châu Âu
omega (chữ cái Hy Lạp Ωω)
Công ty Omega SA, hãng đồng hồ xa xỉ của Thụy Sĩ
(Đài Loan) quà tặng khi đến thăm ai đó (đặc biệt là đặc sản địa phương mang về từ chuyến du lịch, hoặc sản phẩm đặc biệt của quốc gia mình mang ra nước ngoài) (từ mượn từ tiếng…
ôm (từ mượn)
trứng tráng
Tập đoàn Omron (công ty điện tử Nhật Bản)
xem 奧納西斯|奥纳西斯[Ao4 na4 xi1 si1]