欧美
Châu Âu và Châu Mỹ; phương Tây
Châu Âu và Châu Mỹ; phương Tây
欧美 thường mang nghĩa “Châu Âu và Châu Mỹ; phương Tây”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 欧美, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây mùi tây (Petroselinum sativum)
›欧罗巴Ōu luó bāChâu Âu
›欧猪Ōu zhū(kinh tế) (miệt thị) PIGS (Bồ Đào Nha, Ý, Hy Lạp và Tây Ban Nha); PIIGS (Bồ Đào Nha, Ý, Ireland, Hy Lạp và…
›欧盟委员会Ōu méng Wěi yuán huìỦy ban Liên minh Châu Âu
›欧盟Ōu méngLiên minh Châu Âu; EU
›欧若拉Ōu ruò lāAurora, nữ thần rạng đông của La Mã
›欧纳西斯Ōu nà xī sīxem 奧納西斯|奥纳西斯[Ao4 na4 xi1 si1]
›欧莱雅Ōu lái yǎL'Oréal (công ty mỹ phẩm Pháp)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.