Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(cách dùng cho nữ) chị gái (từ mượn tiếng Hàn "eonni")
OPEC; Tổ chức Các Nước Xuất khẩu Dầu mỏ
Opera (trình duyệt web)
Aupres, dòng sản phẩm của Shiseido tại Trung Quốc
biến thể của 慪氣|怄气[ou4 qi4]
dỗi; cãi nhau
cây mùi tây (Petroselinum sativum)
tình cờ; thỉnh thoảng; do tình cờ; ngẫu nhiên
tai nạn ngẫu nhiên; sự kiện tình cờ
sự tình cờ; ngẫu nhiên; tình cờ may mắn
thần tượng (tức là tượng để thờ cúng)
Eugene (tên)
Aurora, nữ thần rạng đông của La Mã
theo phong cách châu Âu; hình học Euclid
(loài chim ở Trung Quốc) chim curlew đá Âu Á (Burhinus oedicnemus)
hình học Euclid
hình học Euclid
hình học Euclid
cây thì là (Cuminum cyminum)
số chẵn
động vật móng guốc chẵn (động vật học)
Artiodactyla (động vật móng guốc chẵn, như lợn, bò, hươu cao cổ, v.v.)
Artiodactyla (động vật móng guốc chẵn, như lợn, bò, hươu cao cổ, v.v.)
nôn mửa
chất nôn
Owen (tên); Erwin (tên); Irvine, California
Owens (tên)
thần tượng
gánh nặng phải duy trì hình tượng thần tượng
phim thần tượng; phim truyền hình mà diễn viên được chọn vì đã nổi tiếng sẵn với khán giả trẻ