Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hoà, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải
Minhou, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
Minhou, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
mini (như trong váy ngắn hoặc xe Mini Cooper) (từ mượn)
đi tiểu; sự đi tiểu
chim di cư lạc đường; chim lang thang
đường tiết niệu; cơ quan tiết niệu
hệ tiết niệu
váy ngắn mini
nhà của thường dân; nhóm dân tộc Bạch
trong nhân dân; dân gian; thuộc về dân chúng; phi chính phủ; liên quan đến người dân thay vì chính phủ
truyền thuyết dân gian; huyền thoại dân gian
sông Mân, Tứ Xuyên
Sông Mân, Phúc Kiến
câu chuyện dân gian; truyện dân gian
múa dân gian
múa dân gian
phong tục dân gian
nhạc dân gian
nghệ thuật dân gian
hiệp hội; tổ chức; tổ chức nhân đạo; tổ chức phi chính phủ
nhanh nhẹn; nhanh chóng; nhanh trí
nhà ở; nhà cửa
Minkowski (tên); Hermann Minkowski (1864-1909), nhà toán học người Đức
xoá bỏ; tan biến; biến mất
chìm vào quên lãng; mất đi trong ký ức; biến mất
Minnan (Phúc Kiến Nam)
Tiếng Mân Nam, một ngôn ngữ Hán được nói ở phía nam Phúc Kiến và các khu vực lân cận
Tiếng Mân Nam, một ngôn ngữ Hán được nói ở phía nam Phúc Kiến và các khu vực lân cận
phụ nữ từ gia đình thường