Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
名誉扫地
míng yù sǎo dì

bị mất hết uy tín; rơi vào tai tiếng

Cụm từ
名誉学位
míng yù xué wèi

bằng danh dự

Cụm từ
明早
míng zǎo

sáng mai; ngày mai

Cụm từ
榠楂
míng zhā

mộc qua Trung Quốc (Pseudocydonia sinensis)

Cụm từ
明杖
míng zhàng

gậy trắng (người mù sử dụng)

Cụm từ
明朝
míng zhāo

sáng mai; sáng hôm sau

Cụm từ
明证
míng zhèng

bằng chứng rõ ràng

Cụm từ
名正言顺
míng zhèng yán shùn

một cách hợp lý để sử dụng thuật ngữ; chính đáng; đúng đắn; phù hợp logic; thích hợp; hoàn toàn hợp pháp

Cụm từ
冥纸
míng zhǐ

giấy vàng mã làm giống như tiền giấy

Cụm từ
明志
míng zhì

thể hiện sự thành tâm và niềm tin

Cụm từ
明智
míng zhì

có lý trí; khôn ngoan; sáng suốt; minh mẫn

Cụm từ
明治
Míng zhì

Minh Trị, niên hiệu của Nhật Bản, tương ứng triều đại (1868-1912) của hoàng đế Minh Trị

Cụm từ
明知
míng zhī

biết rõ; biết rất rõ

Cụm từ
明治维新
Míng zhì Wéi xīn

Cuộc Duy tân Minh Trị (Nhật Bản, 1868)

Cụm từ
明智之举
míng zhì zhī jǔ

hành động sáng suốt

Cụm từ
命中
mìng zhòng

bắn trúng (mục tiêu)

Cụm từ
鸣钟
míng zhōng

đánh chuông

Cụm từ
命中率
mìng zhòng lǜ

tỷ lệ bắn trúng; tỷ lệ ghi điểm

Cụm từ
名著
míng zhù

tác phẩm kiệt xuất

Cụm từ
明珠
míng zhū

ngọc trai; viên ngọc (có giá trị lớn)

Cụm từ
名状
míng zhuàng

biểu đạt; mô tả

Cụm từ
名字
míng zi

tên (của người hoặc vật); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
明子
míng zi

xem 松明[song1 ming2]

Cụm từ
名嘴
míng zuǐ

bình luận viên nổi tiếng; người hay nói; nhà phân tích; MC truyền hình hoặc phát thanh nổi bật

Cụm từ
名作
míng zuò

tác phẩm kiệt xuất; tác phẩm nổi tiếng

Cụm từ
民航
mín háng

hàng không dân dụng

Cụm từ
民航班机
mín háng bān jī

máy bay dân dụng; chuyến bay thương mại

Cụm từ
闵行区
Mǐn háng Qū

Quận Minhang của Thượng Hải

Cụm từ
民和
Mín hé

huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hoà, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải

Cụm từ
民和回族土族自治县
Mín hé Huí zú Tǔ zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hoà, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải

Cụm từ