Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
bị mất hết uy tín; rơi vào tai tiếng
bằng danh dự
sáng mai; ngày mai
mộc qua Trung Quốc (Pseudocydonia sinensis)
gậy trắng (người mù sử dụng)
sáng mai; sáng hôm sau
bằng chứng rõ ràng
một cách hợp lý để sử dụng thuật ngữ; chính đáng; đúng đắn; phù hợp logic; thích hợp; hoàn toàn hợp pháp
giấy vàng mã làm giống như tiền giấy
thể hiện sự thành tâm và niềm tin
có lý trí; khôn ngoan; sáng suốt; minh mẫn
Minh Trị, niên hiệu của Nhật Bản, tương ứng triều đại (1868-1912) của hoàng đế Minh Trị
biết rõ; biết rất rõ
Cuộc Duy tân Minh Trị (Nhật Bản, 1868)
hành động sáng suốt
bắn trúng (mục tiêu)
đánh chuông
tỷ lệ bắn trúng; tỷ lệ ghi điểm
tác phẩm kiệt xuất
ngọc trai; viên ngọc (có giá trị lớn)
biểu đạt; mô tả
tên (của người hoặc vật); LT:個|个[ge4]
xem 松明[song1 ming2]
bình luận viên nổi tiếng; người hay nói; nhà phân tích; MC truyền hình hoặc phát thanh nổi bật
tác phẩm kiệt xuất; tác phẩm nổi tiếng
hàng không dân dụng
máy bay dân dụng; chuyến bay thương mại
Quận Minhang của Thượng Hải
huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hoà, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải
huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hoà, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải