Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
bộ lọc; dụng cụ lọc
giống 綠營|绿营[lu:4 ying2], quân tiêu chuẩn xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu thành lập từ đơn vị quân Minh và quân đội Trung Quốc khác
lọc và làm sạch
bộ lọc
vùng xanh (Baghdad)
chim sẻ xanh phương Đông (Carduelis sinica)
màu xanh lá
Greenpeace (tổ chức môi trường)
kính lọc màu
sản phẩm thực phẩm sạch, không pha tạp; thực phẩm hữu cơ
cát lọc
khách sạn; nhà trọ
quán trọ; khách sạn nhỏ; nhà trọ
luật sư
thơ luật; thể thơ chặt chẽ với tám câu, mỗi câu có 5, 6 hoặc 7 âm tiết và các câu chẵn có vần
đã thử nhiều lần; đã được thời gian kiểm chứng
hãng luật
cây cối; màu xanh tươi
kể lại một cách chi tiết
(khu vực) có cây cối tạo bóng mát; (con đường) rợp bóng cây
nước xanh; nước trong vắt
Lüshun; quận Lüshunkou của thành phố Đại Liên 大連市|大连市, Liêu Ninh; được gọi là cảng Arthur trong thời kỳ Nga chiếm đóng và chiến tranh Nga-Nhật năm 1905
cảng Lüshun, nằm ở mũi bán đảo Liêu Ninh; được gọi là cảng Arthur trong thời kỳ Nga chiếm đóng và chiến tranh Nga-Nhật năm 1905; thuộc quận Lüshunkou của Đại Liên 大連|大连, Liêu Ninh
quận Lüshunkou của thành phố Đại Liên 大連市|大连市, Liêu Ninh
quận Lüshunkou của thành phố Đại Liên 大連市|大连市, Liêu Ninh
đá ngọc lam (quý)
axit cloric HClO3; clorat
kali clorat
natri clorat NaClO3
tảo xanh