Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
流氓
liú máng

kẻ lưu manh; du côn; gangster; hành vi vô đạo đức

Cụm từ
流氓国家
liú máng guó jiā

quốc gia côn đồ

Cụm từ
流氓集团
liú máng jí tuán

băng nhóm côn đồ

Cụm từ
流氓软件
liú máng ruǎn jiàn

phần mềm độc hại (tin học)

Cụm từ
流氓无产者
liú máng wú chǎn zhě

vô sản lưu manh (trong lý thuyết Marx)

Cụm từ
流氓罪
liú máng zuì

tội lưu manh

Cụm từ
柳眉
liǔ méi

lông mày dài, đẹp

Cụm từ
流媒体
liú méi tǐ

phương tiện truyền phát trực tuyến

Cụm từ
留门
liú mén

để cửa không khóa cho ai đó

Cụm từ
流眄
liú miǎn

liếc mắt đưa tình; nhìn một cách lén lút

Cụm từ
六面体
liù miàn tǐ

khối sáu mặt

Cụm từ
流民
liú mín

người tị nạn

Cụm từ
流明
liú míng

lumen (đơn vị thông lượng ánh sáng) (từ mượn)

Cụm từ
留名
liú míng

để lại tên tuổi; để lại dấu ấn

Cụm từ
柳陌花衢
liǔ mò huā qú

kỹ viện

Cụm từ
流目
liú mù

để mắt nhìn khắp nơi

Cụm từ
柳南
Liǔ nán

quận Liunan của thành phố Liuzhou 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
留难
liú nàn

làm cho việc gì đó trở nên khó khăn; tạo chướng ngại

Cụm từ
柳南区
Liǔ nán qū

quận Liunan của thành phố Liuzhou 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
流年
liú nián

thời gian thoáng qua; tử vi của năm

Cụm từ
留念
liú niàn

giữ làm kỷ niệm; nhớ về một cách trìu mến

Cụm từ
留鸟
liú niǎo

chim không di cư

Cụm từ
留尼旺
Liú ní wàng

Réunion (đảo ở Ấn Độ Dương, một tỉnh hải ngoại của Pháp) (Đài Loan)

Cụm từ
留尼汪
Liú ní wāng

Réunion (đảo ở Ấn Độ Dương, một tỉnh hải ngoại của Pháp)

Cụm từ
流脓
liú nóng

chảy mủ; mưng mủ

Cụm từ
流派
liú pài

nhánh sông; (bóng) trường phái; thể loại; phong cách

Cụm từ
六盘山
Liù pán Shān

Núi Liupan, dãy núi ở miền bắc Trung Quốc

Cụm từ
六盘水
Liù pán shuǐ

thành phố cấp địa khu Liupanshui ở phía tây Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Cụm từ
六盘水市
Liù pán shuǐ shì

thành phố cấp địa khu Liupanshui ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Cụm từ
柳杞
liǔ qǐ

cây liễu

Cụm từ