Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
chú ý; cẩn thận
máy hát đĩa; máy phát nhạc
sáu mươi; 60
Lưu Thích, tên húy của Hán Nguyên Đế 漢元帝|汉元帝[Han4 Yuan2 di4]
(đất đai, v.v.) bị cuốn trôi; bị xói mòn; (nghĩa bóng) (nhân tài, tín đồ tôn giáo, quỹ đầu tư, v.v.) chuyển đi nơi khác; không giữ được
(thời gian) trôi qua; trôi đi
(y học) thực phẩm lỏng
nịnh hót một cách xu nịnh; nịnh bợ
những năm sáu mươi; thập niên 1960
Liu Shipei (1884-1919), nhà vô chính phủ và nhà hoạt động cách mạng Trung Quốc
64 quẻ Kinh Dịch (I Ching hoặc Yi Jing) 易經|易经
64-bit (máy tính)
ở lại để trông coi mọi việc
trẻ em ở lại phía sau, trẻ em nông thôn có cha mẹ làm công nhân di cư ở các khu vực thành thị xa xôi, nhưng không đủ khả năng đưa gia đình đi cùng
Sáu phương pháp cấu thành chữ Hán, theo từ điển Thuyết Văn 說文|说文 - cụ thể là, hai phương pháp cơ bản: 象形 (chữ tượng hình), 指事 (chữ chỉ sự), hai phương pháp hợp thành: 會意|会意 (chữ…
cây liễu
nước chảy; doanh thu (kinh doanh)
nước chảy thì không bị ôi thiu
tiệc mà khách đến vào các thời điểm khác nhau và được phục vụ khi họ đến
dây chuyền lắp ráp; (tin học) pipeline
biến thể của 流水賬|流水账[liu2 shui3 zhang4]
sổ sách hàng ngày; tài khoản vãng lai
chỉ sự kiện Thiên An Môn ngày 4 tháng 6 năm 1989
Sự kiện Thiên An Môn ngày 4 tháng 6 năm 1989
nhà Tống thời Nam triều 南朝宋 (420-479), với kinh đô tại Nam Kinh
Ferdinand Augustin Hallerstein (1703-1774), nhà truyền giáo Dòng Tên người Slovenia, nhà thiên văn và toán học, sống 35 năm tại triều đình Hoàng đế Càn Long
nhà Tống thời Nam triều (420-479), với kinh đô tại Nam Kinh
trào lưu thịnh hành (thường dùng một cách chê bai); phong tục tầm thường
tua rua
tốc độ dòng chảy; tốc độ lưu lượng