Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
流派

liú pài

流派 là gì?

流派 [liú pài] có nghĩa là nhánh sông; (bóng) trường phái; thể loại; phong cách.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 流派 trong tiếng Việt

  1. nhánh sông
  2. (bóng) trường phái
  3. thể loại
  4. phong cách

Cách đọc và ghi nhớ 流派

流派 được đọc là liú pài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhánh sông; (bóng) trường phái; thể loại; phong cách”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan