Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
loa; phóng thanh; máy khuếch đại; micro
(động vật học) sên trần
cơ thắt
gia tăng; khuếch đại; mở rộng; phát triển
thực tế tăng cường (tin học)
mở rộng; mở rộng ra; sự mở rộng; sự phát triển rộng hơn
sự mở rộng; sự giãn nở; mở rộng (ví dụ: quyền lực hoặc tầm ảnh hưởng); mở rộng
phần mở rộng (tin học)
trạm kết nối
(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ rộng (Limicola falcinellus)
Công ty Coolpad Group Ltd, công ty Trung Quốc
phiếu giảm giá (từ mượn)
vành đai Kuiper (ở vùng rìa ngoài của hệ Mặt trời)
khóc lóc
Bức tường Than Khóc, hay Bức tường phía Tây (Jerusalem)
giọng khóc; nức nở; điệu ca tang thương; điệu opera thể hiện sự tang tóc
tình cảnh khốn khổ; cảnh ngộ đáng thương; khốn khổ; đáng thương
kêu ca mình nghèo; phàn nàn về việc túng thiếu; giả vờ nghèo
nỗi buồn mùa thu
cảm giác khổ sở (trái nghĩa: 樂趣|乐趣, niềm vui)
quần váy
nóng như thiêu đốt
thời kỳ khó khăn
kế làm tổn thương chính mình để lấy lòng tin của kẻ địch; LT:條|条[tiao2]
khóc than trong tang lễ; kêu khóc trang trọng khi cúng bái người đã khuất
gậy tang phủ vải trắng, cầm trong tang lễ để biểu lộ lòng hiếu thảo
mặt dài; vẻ khổ sở
mặt dài thuỗn; tỏ vẻ đau khổ
đắng và chát; đau khổ; đau đớn
cam thảo (Sophora flavescens), với rễ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc