Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
扩音器
kuò yīn qì

loa; phóng thanh; máy khuếch đại; micro

Cụm từ
蛞蝓
kuò yú

(động vật học) sên trần

Cụm từ
括约肌
kuò yuē jī

cơ thắt

Cụm từ
扩增
kuò zēng

gia tăng; khuếch đại; mở rộng; phát triển

Cụm từ
扩增实境
kuò zēng shí jìng

thực tế tăng cường (tin học)

Cụm từ
扩展
kuò zhǎn

mở rộng; mở rộng ra; sự mở rộng; sự phát triển rộng hơn

Cụm từ
扩张
kuò zhāng

sự mở rộng; sự giãn nở; mở rộng (ví dụ: quyền lực hoặc tầm ảnh hưởng); mở rộng

Cụm từ
扩展名
kuò zhǎn míng

phần mở rộng (tin học)

Cụm từ
扩展坞
kuò zhǎn wù

trạm kết nối

Cụm từ
阔嘴鹬
kuò zuǐ yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ rộng (Limicola falcinellus)

Cụm từ
酷派
Kù pài

Công ty Coolpad Group Ltd, công ty Trung Quốc

Cụm từ
酷鹏
kù péng

phiếu giảm giá (từ mượn)

Cụm từ
库珀带
kù pò dài

vành đai Kuiper (ở vùng rìa ngoài của hệ Mặt trời)

Cụm từ
哭泣
kū qì

khóc lóc

Cụm từ
哭墙
Kū qiáng

Bức tường Than Khóc, hay Bức tường phía Tây (Jerusalem)

Cụm từ
哭腔
kū qiāng

giọng khóc; nức nở; điệu ca tang thương; điệu opera thể hiện sự tang tóc

Cụm từ
苦情
kǔ qíng

tình cảnh khốn khổ; cảnh ngộ đáng thương; khốn khổ; đáng thương

Cụm từ
哭穷
kū qióng

kêu ca mình nghèo; phàn nàn về việc túng thiếu; giả vờ nghèo

Cụm từ
哭秋风
kū qiū fēng

nỗi buồn mùa thu

Cụm từ
苦趣
kǔ qù

cảm giác khổ sở (trái nghĩa: 樂趣|乐趣, niềm vui)

Cụm từ
裤裙
kù qún

quần váy

Cụm từ
酷热
kù rè

nóng như thiêu đốt

Cụm từ
苦日子
kǔ rì zi

thời kỳ khó khăn

Cụm từ
苦肉计
kǔ ròu jì

kế làm tổn thương chính mình để lấy lòng tin của kẻ địch; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
哭丧
kū sāng

khóc than trong tang lễ; kêu khóc trang trọng khi cúng bái người đã khuất

Cụm từ
哭丧棒
kū sāng bàng

gậy tang phủ vải trắng, cầm trong tang lễ để biểu lộ lòng hiếu thảo

Cụm từ
哭丧脸
kū sang liǎn

mặt dài; vẻ khổ sở

Cụm từ
哭丧着脸
kū sang zhe liǎn

mặt dài thuỗn; tỏ vẻ đau khổ

Cụm từ
苦涩
kǔ sè

đắng và chát; đau khổ; đau đớn

Cụm từ
苦参
kǔ shēn

cam thảo (Sophora flavescens), với rễ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ