扩张
sự mở rộng; sự giãn nở; mở rộng (ví dụ: quyền lực hoặc tầm ảnh hưởng); mở rộng
sự mở rộng; sự giãn nở; mở rộng (ví dụ: quyền lực hoặc tầm ảnh hưởng); mở rộng
扩张 thường mang nghĩa “sự mở rộng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 扩张, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vũ trang; mở rộng lực lượng vũ trang
›扩建kuò jiànmở rộng (một tòa nhà, đường băng sân bay, v.v.)
›扩展名kuò zhǎn míngphần mở rộng (tin học)
›扩展kuò zhǎnmở rộng; mở rộng ra; sự mở rộng; sự phát triển rộng hơn
›扩编kuò biānmở rộng (đặc biệt bằng cách tuyển dụng mới); tăng quân; gia tăng
›扩容kuò róngnâng cao công suất; mở rộng quy mô
›扩孔kuò kǒngmở rộng ống; khoét rộng (tức là mở rộng lỗ)
›扩表kuò biǎomở rộng bảng cân đối kế toán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.