Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tiếng khóc
công việc khó nhọc; nhiệm vụ gian truân
nóng bức khắc nghiệt; thời tiết cực kỳ nóng
nước khan hiếm; mực nước thấp
nước đắng (ví dụ: nước khoáng chứa sunfat); khổ sở; dịch tiêu hóa trào ngược từ dạ dày lên miệng; nghĩa bóng: lời than phiền cay đắng
thời kỳ mực nước thấp (mùa đông ở miền bắc Trung Quốc)
suy nghĩ cật lực; suy nghĩ đau khổ; dốc bầu tâm sự
cực kỳ giống
Godzilla (tiếng Nhật ゴジラ Gojira); xem thêm 哥斯拉[Ge1 si1 la1]
than khóc; phàn nàn trong nước mắt; kêu gào cáo buộc
khóc lóc than vãn; khóc lóc thảm thiết
đau đớn; khổ đau
khổ cực
(tiếng địa phương) quần lót; quần bơi
ống quần
mông (tiếng địa phương)
quần tất; quần bó
héo; tàn; héo úa; khô héo; kiệt quệ; mệt mỏi; kiệt sức
vị đắng; sự đắng
bệnh héo rũ
gượng cười; cười cay đắng
cực kỳ giống
nỗ lực gian khổ; mất nhiều công sức; lao tâm khổ tứ
tra tấn; hình phạt thân thể (truyền thống liên quan đến cắt xẻo hoặc chặt chân tay)
tu khổ hạnh
tàn bạo; tra tấn
amygdalin
hành xác để chuộc tội
tra tấn và đối xử tàn nhẫn
dày công gầy dựng sự nghiệp