苦涩
đắng và chát; đau khổ; đau đớn
đắng và chát; đau khổ; đau đớn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đau đớn; khổ đau
›苦楚kǔ chǔkhổ sở; đau đớn; nỗi đau (đặc biệt là tâm lý)
›苦熬kǔ áochịu đựng (nhiều năm đau khổ)
›苦瓜kǔ guāmướp đắng (khổ qua, bí đắng, dưa đắng, mướp mỡ, dưa leo đắng)
›苦海kǔ hǎinghĩa đen: biển khổ; vực thẳm của đau khổ trần gian (thuật ngữ Phật giáo); đáy sâu của đau thương
›苦水kǔ shuǐnước đắng (ví dụ: nước khoáng chứa sunfat); khổ sở; dịch tiêu hóa trào ngược từ dạ dày lên miệng; nghĩa…
›苦瓜脸kǔ guā liǎnbiểu cảm chua chát trên mặt
›苦甘kǔ gānvừa đắng vừa ngọt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.