Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
科摩洛
Kē mó luò

Comoros

Cụm từ
科摩罗
Kē mó luó

Liên minh Comoros

Cụm từ
渴慕
kě mù

khao khát

Cụm từ
科目
kē mù

môn học; lĩnh vực nghiên cứu

Cụm từ
科奈
Kē nài

Kenai (Bán đảo, Hồ, Núi), Alaska

Cụm từ
柯那克里
Kē nà kè lǐ

Conakry, thủ đô của Guinea (Đài Loan)

Cụm từ
科纳克里
Kē nà kè lǐ

Conakry, thủ đô của Guinea

Cụm từ
克难
kè nán

xoay xở trong hoàn cảnh khó khăn bằng cách tháo vát; (hoàn cảnh) khó khăn; thử thách; (ngân sách) eo hẹp; (đồ vật nhân tạo) tạm bợ; sơ sài và nhanh gọn

Cụm từ
柯南·道尔
Kē nán · Dào ěr

Ngài Arthur Conan Doyle (1859-1930), tác giả loạt truyện Sherlock Holmes 歇洛克·福爾摩斯|歇洛克·福尔摩斯

Cụm từ
可恼
kě nǎo

bực mình; khó chịu

Cụm từ
恳辞
kěn cí

từ chối với lời cảm ơn chân thành

Cụm từ
肯德基
Kěn dé jī

KFC; Gà rán Kentucky

Cụm từ
肯德基炸鸡
Kěn dé jī Zhá jī

Gà rán Kentucky (KFC)

Cụm từ
肯德拉
Kěn dé lā

Kendra (tên)

Cụm từ
肯定
kěn dìng

chắc chắn; tích cực; chắc chắn; nhất định; công nhận; khẳng định; câu trả lời khẳng định

Cụm từ
肯定并例句
kěn dìng bìng lì jù

câu chủ động liên hợp

Cụm từ
垦丁国家公园
Kěn dīng Guó jiā Gōng yuán

Vườn quốc gia Kenting trên bán đảo Hằng Xuân 恆春半島|恒春半岛[Heng2 chun1 Ban4 dao3], huyện Bình Đông, nam Đài Loan

Cụm từ
肯定句
kěn dìng jù

câu khẳng định

Cụm từ
可能
kě néng

có thể (xảy ra); có khả năng; có xác suất; khả năng; xác suất; có lẽ; có thể; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
可能性
kě néng xìng

khả năng; xác suất

Cụm từ
吭哧
kēng chi

thở phì phò; rên rỉ

Cụm từ
坑道
kēng dào

hầm mỏ; phòng trưng bày; đường hầm

Cụm từ
坑洞
kēng dòng

hố; hầm; hố sâu

Cụm từ
垦耕
kěn gēng

khai khẩn để canh tác (đất hoang, đất bùn lầy, v.v.)

Cụm từ
坑害
kēng hài

gài bẫy; vu oan

Cụm từ
坑井
kēng jǐng

(mỏ) đường hầm và hố

Cụm từ
坑坎
kēng kǎn

không bằng phẳng (đường); chỗ lõm (trong địa hình)

Cụm từ
吭吭
kēng kēng

(tượng thanh) ho, hừm hừm, v.v

Cụm từ
坑坑洼洼
kēng keng wā wā

gồ ghề; đầy ổ gà

Cụm từ
坑口
Kēng kǒu

Hàng Hậu (khu vực ở Hồng Kông)

Cụm từ