Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
điền vào chỗ trống (từ mượn) (Đài Loan)
ghi vào CD hoặc DVD; ghi đĩa
đáng lo ngại
Krupp
máy ghi đĩa
tàu chở khách
Colombo, thủ đô của Sri Lanka (Đài Loan)
Colombo, thủ đô của Sri Lanka
clenbuterol
la cái
Croatia (Đài Loan)
in đá collotype (từ mượn)
Croatia
Cộng hòa Croatia
Tiếng Croatia
bệnh Crohn
Colorado
Đại vực Grand Canyon (Colorado)
Colorado
Corona (bia)
Corona; Colonna
Cronus (Thần thoại Hy Lạp)
ngựa cái
cháy vé; bán hết; không còn chỗ trống
vỏ-manti (địa chất)
người mù khoa học và công nghệ; mù chữ khoa học
clotrimazole (thuốc chống nấm)
Kermit (giao thức truyền thông)
xếp hạng đạt được trong kỳ thi tuyển đế; quang vinh học thuật
rồng Komodo (Varanus komodoensis)