Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nhúng vào nước; làm ướt đẫm; làm ngập nước; nước tưới tiêu
bị nước vào (tai, giày,...); bị ngập nước; nước chảy vào
Quận Kim Thủy của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam
cửa vào nước
Quận Jinshui của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam
cửa nhận nước; cống đầu vào
liên kết kim loại
mỏi kim loại
vỏ kim loại
dây kim loại
tương tự; khoảng như; xấp xỉ; phương pháp xấp xỉ
bậc xấp xỉ
Kingstown, thủ đô của Saint Vincent và Grenadines; Kingston, thủ đô của Jamaica
khỉ mũi hếch màu vàng (Rhinopithecus roxellana)
nghiệm xấp xỉ
chim hoàng yến
Aerodramus, chi chim sử dụng định vị bằng tiếng vọng, thuộc phân tộc Collocaliini (yến sào), trong đó hai loài – Aerodramus fuciphagus và Aerodramus maximus – làm tổ được thu…
nhanh nhất có thể
tấm lòng chân thật
(văn học) năm nay
(kinh tế) giảm; cắt giảm; thắt chặt; thắt lưng buộc bụng; suy giảm kinh tế
huyện Jinta ở Tửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
Quận Jintai của thành phố Baoji 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], tỉnh Thiểm Tây
Quận Jintai của thành phố Baoji 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], tỉnh Thiểm Tây
Jintan, thành phố cấp huyện ở Thường Châu 常州[Chang2 zhou1], Giang Tô
huyện Jintang ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
(từ mượn) gin và tonic
huyện Jintang ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
Jintan, thành phố cấp huyện ở Thường Châu 常州[Chang2 zhou1], Giang Tô
huyện Jinta ở Tửu Tuyền 酒泉, Cam Túc