镜片
thấu kính
thấu kính
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khung hình; khung kính
›镜头jìng tóuống kính máy ảnh; cảnh quay (trong phim, v.v.); cảnh
›镜架jìng jiàgọng kính; LT:副[fu4]; giá đỡ gương
›镜湖区Jìng hú QūJinghu, một quận của thành phố Vô Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], tỉnh An Huy
›镜花jìng huāgương trang trí
›镜湖Jìng húJinghu, một quận của thành phố Wuhu 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], An Huy
›镜框舞台jìng kuàng wǔ táicảnh trí sân khấu
›镜花缘Jìng huā YuánJinghua Yuan hay Hoa trong gương, tiểu thuyết giả tưởng và uyên bác thời Thanh (đầu thế kỷ 19) của Lý Như…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.