Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
夹攻
jiā gōng

tấn công từ hai phía; di chuyển gọng kìm; tấn công hội tụ; tấn công sườn; đòn chĩa trong cờ vua, với một quân tạo hai mối đe dọa

Cụm từ
家公
jiā gōng

chủ gia đình; (lịch sự) cha tôi; (lịch sự) ông tôi; cha kính yêu của bạn

Cụm từ
加工厂
jiā gōng chǎng

nhà máy chế biến

Cụm từ
加工成本
jiā gōng chéng běn

chi phí chế biến

Cụm từ
加工贸易
jiā gōng mào yì

thương mại gia công; thương mại liên quan đến lắp ráp

Cụm từ
加工时序
jiā gōng shí xù

tiến trình thời gian

Cụm từ
加工效率
jiā gōng xiào lǜ

hiệu suất chế biến

Cụm từ
架构
jià gòu

xây dựng; kiến trúc; cấu trúc; khung; kiến trúc

Cụm từ
架构师
jià gòu shī

(máy tính) kiến trúc sư

Cụm từ
甲沟炎
jiǎ gōu yán

viêm mé ngón (y học)

Cụm từ
加固
jiā gù

gia cố (một cấu trúc); củng cố

Cụm từ
家姑
jiā gū

(kính trọng) chị em gái của cha

Cụm từ
甲骨
jiǎ gǔ

mai rùa và xương động vật dùng để bói toán thời nhà Thương (khoảng thế kỷ 16 đến 11 TCN); xương bói toán

Cụm từ
架拐
jià guǎi

dùng nạng

Cụm từ
加冠
jiā guān

lễ trưởng thành ở tuổi 20 (thời xưa)

Cụm từ
加官
jiā guān

được thăng chức; chức vụ chính phủ bổ sung

Cụm từ
加官晋级
jiā guān jìn jí

bổ nhiệm chức vụ mới và thăng chức

Cụm từ
加官晋爵
jiā guān jìn jué

phong tước vị và chức quan

Cụm từ
家规
jiā guī

quy tắc gia đình; quy tắc ứng xử gia đình

Cụm từ
夹棍
jiā gùn

dụng cụ tra tấn ép chân

Cụm từ
加国
Jiā guó

Canada

Cụm từ
猳国
Jiā guó

tên loài vượn trong thần thoại

Cụm từ
荚果
jiá guǒ

quả đậu; đậu

Cụm từ
甲骨文
jiǎ gǔ wén

chữ giáp cốt; chữ khắc trên xương và mai rùa (một dạng chữ Hán cổ)

Cụm từ
甲骨文字
jiǎ gǔ wén zì

chữ giáp cốt; ký tự xương oracle (một dạng chữ Hán cổ)

Cụm từ
加害
jiā hài

gây tổn hại

Cụm từ
加航
Jiā háng

Hãng hàng không Air Canada

Cụm từ
加号
jiā hào

dấu cộng + (toán học)

Cụm từ
嘉禾
Jiā hé

huyện Gia Hòa ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
泇河
Jiā Hé

sông Gia, bắt nguồn từ Sơn Đông và chảy qua Giang Tô vào Đại Vận Hà

Cụm từ