Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nhà hoạt động
trung tâm hoạt động; LT:處|处[chu4]
màn hình desktop động
hoạt độ
đống lửa lớn, đốt ngoài trời
Hotton, Holden, Wharton, Houghton, v.v. (tên)
ít nhiều
Hall (tên)
Holbrook (tên); Richard C.A. Holbrooke (1941-2010), nhà ngoại giao Mỹ, có ảnh hưởng trong việc làm trung gian cho hiệp định hòa bình Dayton Bosnia năm 1995, đặc phái viên Mỹ tại…
Holmes (tên)
Hormuz, Iran, ở cửa Vịnh Ba Tư
Đảo Hormuz, Iran, ở cửa Vịnh Ba Tư
Eo biển Hormuz
Horten (thành phố ở Vestfold, Na Uy)
linh hoạt; thích ứng
nhanh nhẹn
Phật sống; danh hiệu của Lạt Ma Mông Cổ từ thế kỷ 17
người nấu bếp (cũ)
tai họa và hạnh phúc
số mệnh; dị tượng; may mắn hoặc tai họa như được dự báo trong sao (chiêm tinh)
Hofmann hoặc Hoffman (tên); August Wilhelm von Hofmann (1818-1892), nhà hóa học người Đức; Dustin Hoffman (1937-), diễn viên điện ảnh Mỹ
gốc rễ của rắc rối; nguyên nhân sụp đổ
Hogwarts (Harry Potter)
ngọn lửa; ánh lửa
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ mào lửa (Cephalopyrus flammiceps)
quầy hàng để trưng bày; (Đài Loan) container (chở hàng)
(Đài Loan) xe tải container
lẩu
biển lửa
thảm họa; tác hại; tai họa; người xấu; tàn phá; gây hại; phá hoại