Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
活动人士
huó dòng rén shì

nhà hoạt động

Cụm từ
活动中心
huó dòng zhōng xīn

trung tâm hoạt động; LT:處|处[chu4]

Cụm từ
活动桌面
huó dòng zhuō miàn

màn hình desktop động

Cụm từ
活度
huó dù

hoạt độ

Cụm từ
火堆
huǒ duī

đống lửa lớn, đốt ngoài trời

Cụm từ
霍顿
Huò dùn

Hotton, Holden, Wharton, Houghton, v.v. (tên)

Cụm từ
或多或少
huò duō huò shǎo

ít nhiều

Cụm từ
霍尔
Huò ěr

Hall (tên)

Cụm từ
霍尔布鲁克
Huò ěr bù lǔ kè

Holbrook (tên); Richard C.A. Holbrooke (1941-2010), nhà ngoại giao Mỹ, có ảnh hưởng trong việc làm trung gian cho hiệp định hòa bình Dayton Bosnia năm 1995, đặc phái viên Mỹ tại…

Cụm từ
霍尔姆斯
Huò ěr mǔ sī

Holmes (tên)

Cụm từ
霍尔木兹
Huò ěr mù zī

Hormuz, Iran, ở cửa Vịnh Ba Tư

Cụm từ
霍尔木兹岛
Huò ěr mù zī Dǎo

Đảo Hormuz, Iran, ở cửa Vịnh Ba Tư

Cụm từ
霍尔木兹海峡
Huò ěr mù zī Hǎi xiá

Eo biển Hormuz

Cụm từ
霍尔滕
Huò ěr téng

Horten (thành phố ở Vestfold, Na Uy)

Cụm từ
活泛
huó fan

linh hoạt; thích ứng

Cụm từ
活分
huó fēn

nhanh nhẹn

Cụm từ
活佛
huó fó

Phật sống; danh hiệu của Lạt Ma Mông Cổ từ thế kỷ 17

Cụm từ
伙夫
huǒ fū

người nấu bếp (cũ)

Cụm từ
祸福
huò fú

tai họa và hạnh phúc

Cụm từ
祸福吉凶
huò fú jí xiōng

số mệnh; dị tượng; may mắn hoặc tai họa như được dự báo trong sao (chiêm tinh)

Cụm từ
霍夫曼
Huò fū màn

Hofmann hoặc Hoffman (tên); August Wilhelm von Hofmann (1818-1892), nhà hóa học người Đức; Dustin Hoffman (1937-), diễn viên điện ảnh Mỹ

Cụm từ
祸根
huò gēn

gốc rễ của rắc rối; nguyên nhân sụp đổ

Cụm từ
霍格沃茨
Huò gé wò cí

Hogwarts (Harry Potter)

Cụm từ
火光
huǒ guāng

ngọn lửa; ánh lửa

Cụm từ
火冠雀
huǒ guān què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ mào lửa (Cephalopyrus flammiceps)

Cụm từ
货柜
huò guì

quầy hàng để trưng bày; (Đài Loan) container (chở hàng)

Cụm từ
货柜车
huò guì chē

(Đài Loan) xe tải container

Cụm từ
火锅
huǒ guō

lẩu

Cụm từ
火海
huǒ hǎi

biển lửa

Cụm từ
祸害
huò hài

thảm họa; tác hại; tai họa; người xấu; tàn phá; gây hại; phá hoại

Cụm từ