Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
âm thanh vỗ cánh
tiếng gió rít
quận Hulan của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang
lan can bảo vệ; hàng rào
con chó rừng
quận Hulan của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang
người chăm sóc người già; nhân viên chăm sóc người cao tuổi
vòng lắc hông (từ mượn)
vòng lắc hula (từ mượn)
lúc nóng, lúc lạnh; (về tâm trạng, tình cảm, v.v.) thay đổi luân phiên
cùng có lợi
cây sồi trắng phương đông (Quercus aliena)
Hồ Lý, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến
con cáo; nghĩa bóng: người xảo quyệt và phản trắc
chăm sóc; chăm nom và bảo vệ
liên kết với nhau
kết nối liên thông
Internet
mạng lưới
trang web Internet
bệnh tả (từ mượn)
bệnh tả (từ mượn)
bối rối; mơ hồ; không rõ ràng; đầu óc mơ màng; lẫn lộn; ngơ ngác
biến thể của 糊裡糊塗|糊里糊涂[hu2 li5 hu2 tu2]
hồ ly tinh; người đàn bà lẳng lơ; phù thủy; người quyến rũ
Hulin, thành phố cấp huyện ở Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
tạ ấm, tạ bình vôi
Hulin, thành phố cấp huyện ở Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
Hồ Lý, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến
ngành điều dưỡng