Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
回吐
huí tǔ

nôn ra; (ví von) (thị trường chứng khoán) mất đi (lợi nhuận)

Cụm từ
灰土
huī tǔ

bụi; (phân loại đất) đất spodosol

Cụm từ
绘图
huì tú

vẽ sơ đồ; phác hoạ; phác thảo; vẽ biểu đồ

Cụm từ
回退
huí tuì

quay lại (máy tính); trả lại (bưu kiện hoặc thư) cho người gửi

Cụm từ
回望
huí wàng

đáp lại ánh nhìn của ai; gặp ánh mắt của ai; nhìn lại (phía sau); (bóng) nhìn lại (quá khứ); suy ngẫm về

Cụm từ
回味
huí wèi

nhớ lại và suy ngẫm; dư vị

Cụm từ
灰尾漂鹬
huī wěi piāo yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi đuôi xám (Tringa brevipes)

Cụm từ
回味无穷
huí wèi wú qióng

có dư vị phong phú; (ví von) đáng nhớ; lưu luyến trong ký ức

Cụm từ
回文
huí wén

đoạn chữ đối xứng, palindrome

Cụm từ
回纹针
huí wén zhēn

cái kẹp giấy

Cụm từ
绘文字
huì wén zì

emoji

Cụm từ
悔悟
huǐ wù

hối cải

Cụm từ
挥舞
huī wǔ

vung; vẫy cái gì đó

Cụm từ
会晤
huì wù

gặp gỡ; cuộc gặp; hội nghị

Cụm từ
灰鹀
huī wú

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông xám (Emberiza variabilis)

Cụm từ
虺蜥
huǐ xī

rắn độc; nghĩa bóng: người ác độc

Cụm từ
慧黠
huì xiá

thông minh; sáng dạ; nhanh nhạy

Cụm từ
麾下
huī xià

quân lính; cấp dưới; (cách xưng hô tôn kính cho tướng quân)

Cụm từ
徽县
Huī xiàn

huyện Huy ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
辉县
Huī xiàn

thành phố cấp huyện Huixian ở Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
回想
huí xiǎng

hồi tưởng; nhớ lại; nghĩ lại

Cụm từ
回响
huí xiǎng

biến thể của 迴響|回响[hui2 xiang3]

Cụm từ
回响
huí xiǎng

vang vọng; vang dội; đáp lại; tiếng vang; phản hồi; phản ứng

Cụm từ
茴香豆
huí xiāng dòu

đậu tằm vị hoa hồi (món ăn vặt từ Thiệu Hưng, tỉnh Chiết Giang)

Cụm từ
茴香籽
huí xiāng zǐ

hạt thì là; hạt thìa là

Cụm từ
辉县市
Huī xiàn Shì

thành phố cấp huyện Huixian ở Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
诙谐
huī xié

hài hước; vui nhộn; ngớ ngẩn

Cụm từ
灰胁噪鹛
huī xié zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười màu xám (Garrulax caerulatus)

Cụm từ
回信
huí xìn

trả lời; viết hồi âm; thư hồi âm; LT:封[feng1]

Cụm từ
会心
huì xīn

hiểu biết (về nụ cười, ánh mắt, v.v.)

Cụm từ