Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
花纹
huā wén

thiết kế trang trí

Cụm từ
华文
Huá wén

ngôn ngữ Trung Quốc; chữ Hán

Cụm từ
花坞
huā wù

luống hoa trũng

Cụm từ
华屋
huá wū

ngôi nhà tráng lệ; nhà nguy nga

Cụm từ
话务员
huà wù yuán

điện thoại viên

Cụm từ
花溪
Huā xī

Quận Hoa Tây của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
华西
Huá xī

Tây Hoa (khu vực thượng nguồn sông Trường Giang và tỉnh Tứ Xuyên)

Cụm từ
划下
huà xià

gạch dưới; đánh dấu

Cụm từ
华夏
Huá xià

tên gọi cũ của Trung Quốc; Cathay

Cụm từ
划线
huà xiàn

phác hoạ; kẻ một đường; gạch dưới

Cụm từ
化纤
huà xiān

sợi tổng hợp

Cụm từ
滑县
Huá xiàn

huyện Hoa ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam

Cụm từ
华县
Huá xiàn

huyện Hoa ở Thiểm Tây

Cụm từ
划线板
huà xiàn bǎn

thước (dùng để kẻ đường)

Cụm từ
滑翔
huá xiáng

lượn

Cụm từ
画像
huà xiàng

chân dung; vẽ chân dung ai đó

Cụm từ
花香
huā xiāng

hương hoa

Cụm từ
滑翔机
huá xiáng jī

tàu lượn

Cụm từ
滑翔伞
huá xiáng sǎn

dù lượn; môn dù lượn

Cụm từ
滑翔翼
huá xiáng yì

dù lượn có khung; bộ môn dù lượn có khung

Cụm từ
哗笑
huá xiào

cười ầm lên

Cụm từ
花销
huā xiāo

tiêu tiền; chi phí

Cụm từ
华夏银行
Huá xià Yín háng

Ngân hàng Huaxia

Cụm từ
话匣子
huà xiá zi

máy hát hoặc radio (thuật ngữ cũ); người nhiều chuyện; người hay nói

Cụm từ
华西村
Huá xī Cūn

Làng Hoa Tây ở tỉnh Giang Tô 江蘇省|江苏省[Jiang1 su1 Sheng3]

Cụm từ
华西柳莺
Huá xī liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá núi cao (Phylloscopus occisinensis)

Cụm từ
花心
huā xīn

hay thay đổi trong tình yêu; không chung thủy; tâm hoa (nhụy và nhị)

Cụm từ
滑行
huá xíng

trượt; lướt; lướt đi; (máy bay) chạy trên mặt đất

Cụm từ
滑行道
huá xíng dào

đường lăn (tại sân bay)

Cụm từ
华兴会
Huá xīng huì

đảng cách mạng chống Thanh do 黃興|黄兴[Huang2 Xing1] thành lập ở Trường Sa năm 1904, tiền thân của Đồng minh hội của Tôn Trung Sơn 同盟會|同盟会[Tong2 meng2 hui4] và Quốc dân đảng

Cụm từ